WN1137

WN1137 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 37 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Atlanta. Trong 676 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13114▼ 54,8%
Tháng 22818▼ 35,7%
Tháng 32125▲ 19,0%
Tháng 42740▲ 48,1%
Tháng 53144▲ 41,9%
Tháng 63039▲ 30,0%
Tháng 73041▲ 36,7%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198221▲ 11,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%84,6%▼ 9,3%
Tháng 292,9%83,3%▼ 10,3%
Tháng 390,5%58,3%▼ 35,5%
Tháng 488,9%70,0%▼ 21,3%
Tháng 567,7%61,4%▼ 9,4%
Tháng 636,7%35,9%▼ 2,1%
Tháng 744,8%53,7%▲ 19,7%
Tháng 886,7%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1056,5%–đang tích luỹ
Tháng 1174,2%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,5%63,9%▼ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 672
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CMH–ATL122 89,3%
  2. MCO–BNA60 35,6%
  3. HOU–SAT58 75,9%
  4. TPA–STL57 98,3%
  5. BZN–LAS50 42,0%
  6. STL–MSY46 82,6%
  7. LAS–BUF34 55,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 45 45 73,3% 0
tháng 11/2024 33 33 93,9% 0
tháng 12/2024 34 34 73,5% 0
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 21 21 90,5% 0
tháng 4/2025 27 27 88,9% 0
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 30 30 36,7% 0
tháng 7/2025 30 29 44,8% 1
tháng 8/2025 30 30 86,7% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 23 23 56,5% 0
tháng 11/2025 31 31 74,2% 0
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 14 13 84,6% 1
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 25 24 58,3% 1
tháng 4/2026 40 40 70,0% 0
tháng 5/2026 44 44 61,4% 0
tháng 6/2026 39 39 35,9% 0
tháng 7/2026 41 41 53,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…