WN110
WN110 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Baltimore. Trong 414 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 11/2025, 83,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,1%trên 414 chuyến
- Chậm trung bình8,4 phút
- Tháng 11/20251▼ 96,4%so với tháng 11/2024
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này27
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 36 | – |
| Tháng 2 | – | 35 | – |
| Tháng 3 | – | 32 | – |
| Tháng 4 | – | 18 | – |
| Tháng 5 | – | 12 | – |
| Tháng 6 | – | 49 | – |
| Tháng 7 | – | 50 | – |
| Tháng 8 | – | 35 | – |
| Tháng 9 | – | 30 | – |
| Tháng 10 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 11 | 28 | 1 | ▼ 96,4% |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 88,9% | – |
| Tháng 2 | – | 93,9% | – |
| Tháng 3 | – | 96,8% | – |
| Tháng 4 | – | 83,3% | – |
| Tháng 5 | – | 83,3% | – |
| Tháng 6 | – | 77,6% | – |
| Tháng 7 | – | 82,6% | – |
| Tháng 8 | – | 88,6% | – |
| Tháng 9 | – | 90,0% | – |
| Tháng 10 | 92,3% | 41,9% | ▼ 54,6% |
| Tháng 11 | 89,3% | 100,0% | ▲ 12,0% |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 4 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | 0 | 0 | – |
| Tháng 11 | 0 | 0 | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 11/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 407
- Bị huỷ 1,7% 7
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/11/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCO BWI Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 1.269 | 4,8 phút | 93,2% | 74 |
| HOU ATL Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.118 | 3,8 phút | 92,0% | 50 |
| LGB BNA Sân bay Long Beach – Sân bay quốc tế Nashville | 2.867 | 3,1 phút | 94,3% | 35 |
| BNA DCA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 903 | 25,1 phút | 58,1% | 35 |
| ONT SJC Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế San Jose | 536 | -4,8 phút | 100,0% | 33 |
| PHX IND Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Indianapolis | 2.390 | 29,2 phút | 41,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 35 | 33 | 93,9% | 2 |
| tháng 3/2025 | 32 | 31 | 96,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 49 | 49 | 77,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 46 | 82,6% | 4 |
| tháng 8/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |