WN1073

WN1073 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 39 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Minneapolis. Trong 704 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12931▲ 6,9%
Tháng 228280,0%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 43130▼ 3,2%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 65030▼ 40,0%
Tháng 75131▼ 39,2%
Tháng 838––
Tháng 935––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 1219––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)256211▼ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%86,7%▼ 13,3%
Tháng 285,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 362,9%69,0%▲ 9,7%
Tháng 487,1%65,5%▼ 24,8%
Tháng 596,8%65,5%▼ 32,3%
Tháng 672,0%39,3%▼ 45,4%
Tháng 777,1%32,3%▼ 58,1%
Tháng 865,8%––
Tháng 997,1%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1167,7%––
Tháng 1255,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%65,5%▼ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49▲ 125,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 689
  • Bị huỷ 2,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MDW–MSP58 94,8%
  2. CHS–BWI58 96,4%
  3. MDW–IND57 70,9%
  4. MDW–BNA50 31,3%
  5. BWI–CVG42 61,0%
  6. BWI–CLT42 88,1%
  7. CVG–BNA35 70,6%
  8. SAN–LAS33 62,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 27 27 85,2% 0
tháng 11/2024 20 20 95,0% 0
tháng 12/2024 35 35 82,9% 0
tháng 1/2025 29 29 100,0% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 36 35 62,9% 1
tháng 4/2025 31 31 87,1% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 50 50 72,0% 0
tháng 7/2025 51 48 77,1% 3
tháng 8/2025 38 38 65,8% 0
tháng 9/2025 35 35 97,1% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 32 31 67,7% 1
tháng 12/2025 19 18 55,6% 1
tháng 1/2026 31 30 86,7% 1
tháng 2/2026 28 26 100,0% 2
tháng 3/2026 31 29 69,0% 2
tháng 4/2026 30 29 65,5% 1
tháng 5/2026 30 29 65,5% 1
tháng 6/2026 30 28 39,3% 2
tháng 7/2026 31 31 32,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…