UA754
UA754 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Denver – San Francisco. Trong 491 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,3%trên 491 chuyến
- Chậm trung bình7,7 phút
- Tháng 5/202640▲ 90,5%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,0%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 3 | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
| Tháng 4 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 21 | 40 | ▲ 90,5% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 110 | 137 | ▲ 24,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 90,0% | ▼ 0,4% |
| Tháng 2 | 91,7% | 85,7% | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 4 | 90,0% | 96,8% | ▲ 7,5% |
| Tháng 5 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 84,6% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 89,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 81,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 89,4% | 89,5% | ▲ 0,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,0% 486
- Bị huỷ 1,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.553 | 9,8 phút | 85,9% | 86 |
| FLL DEN Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Denver | 2.739 | 29,5 phút | 77,8% | 46 |
| IAD LAX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.674 | -2,6 phút | 95,6% | 45 |
| SAV ORD Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.246 | 20,4 phút | 89,2% | 37 |
| IAD EWR Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 341 | -4,9 phút | 97,3% | 37 |
| IAD DEN Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Denver | 2.332 | 16,8 phút | 91,7% | 37 |
| SFO FLL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 4.151 | -2,3 phút | 96,9% | 32 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | -1,7 phút | 93,6% | 31 |
| ORD MDT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harrisburg | 954 | 8,1 phút | 87,1% | 31 |
| BDL ORD Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.257 | 4,3 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 21 | 19 | 100,0% | 2 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |