UA375

UA375 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Newark – Boston. Trong 669 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14542▼ 6,7%
Tháng 22833▲ 17,9%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 52531▲ 24,0%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)215228▲ 6,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%92,1%▼ 1,3%
Tháng 264,3%77,4%▲ 20,4%
Tháng 385,7%86,7%▲ 1,1%
Tháng 496,7%90,0%▼ 6,9%
Tháng 595,7%80,7%▼ 15,7%
Tháng 688,9%93,3%▲ 5,0%
Tháng 766,7%83,3%▲ 25,0%
Tháng 886,2%––
Tháng 979,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,5%86,2%▲ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)48▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 651
  • Bị huỷ 2,7% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–BOS333 86,2%
  2. DEN–MSP58 87,9%
  3. SAN–SFO37 89,2%
  4. SFO–IAD36 75,0%
  5. LAS–EWR32 96,9%
  6. DFW–EWR32 93,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 31 31 87,1% 0
tháng 1/2025 45 45 93,3% 0
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 28 28 85,7% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 25 23 95,7% 2
tháng 6/2025 28 27 88,9% 1
tháng 7/2025 31 30 66,7% 1
tháng 8/2025 30 29 86,2% 1
tháng 9/2025 30 29 79,3% 1
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 23 19 89,5% 4
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 42 38 92,1% 4
tháng 2/2026 33 31 77,4% 2
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…