UA369

UA369 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Washington – San Francisco. Trong 858 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 55131▼ 39,2%
Tháng 68330▼ 63,9%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 954––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)310212▼ 31,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%96,6%▲ 12,6%
Tháng 291,7%89,3%▼ 2,6%
Tháng 369,0%100,0%▲ 45,0%
Tháng 490,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 590,2%93,6%▲ 3,7%
Tháng 686,8%96,7%▲ 11,4%
Tháng 788,7%93,6%▲ 5,5%
Tháng 890,3%––
Tháng 990,7%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,0%95,7%▲ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 853
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–SFO455 96,0%
  2. SFO–SAN88 76,1%
  3. CMH–ORD47 74,5%
  4. SFO–SBA37 91,9%
  5. ORD–LAX37 83,8%
  6. DFW–IAH36 97,0%
  7. SAN–ORD34 88,2%
  8. DEN–BOS32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DCA SFO Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế San Francisco 3.921 -1,5 phút 96,0% 455
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 13,7 phút 76,1% 88
CMH ORD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế O'Hare 475 9,2 phút 74,5% 47
SFO SBA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Santa Barbara 422 -3,8 phút 91,9% 37
ORD LAX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.802 9,8 phút 83,8% 37
DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush 362 -4,0 phút 97,0% 36
SAN ORD Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế O'Hare 2.768 10,7 phút 88,2% 34
DEN BOS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Logan 2.816 8,1 phút 84,4% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 96,0% 0
tháng 11/2024 54 54 81,5% 0
tháng 12/2024 33 33 69,7% 0
tháng 1/2025 31 28 85,7% 3
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 29 29 69,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 51 51 90,2% 0
tháng 6/2025 83 83 86,8% 0
tháng 7/2025 62 62 88,7% 0
tháng 8/2025 62 62 90,3% 0
tháng 9/2025 54 54 90,7% 0
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 47 47 100,0% 0
tháng 1/2026 31 29 96,6% 2
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 31 100,0% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…