UA345

UA345 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Honolulu. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12827▼ 3,6%
Tháng 22426▲ 8,3%
Tháng 33027▼ 10,0%
Tháng 41811▼ 38,9%
Tháng 53027▼ 10,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)191179▼ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,0%68,0%▲ 8,0%
Tháng 295,8%80,8%▼ 15,7%
Tháng 386,7%81,5%▼ 6,0%
Tháng 472,2%90,9%▲ 25,9%
Tháng 586,2%85,2%▼ 1,2%
Tháng 690,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 754,8%80,7%▲ 47,1%
Tháng 866,7%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,4%82,0%▲ 4,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 112▲ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 598
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–HNL300 79,5%
  2. SFO–LAX32 96,8%
  3. IAD–JAX32 100,0%
  4. DCA–ORD32 87,5%
  5. AUS–DEN31 58,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 29 96,6% 1
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 28 27 63,0% 1
tháng 2/2025 24 24 95,8% 0
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 18 18 72,2% 0
tháng 5/2025 30 29 86,2% 1
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 54,8% 0
tháng 8/2025 30 30 66,7% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 100,0% 0
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 27 25 68,0% 2
tháng 2/2026 26 26 80,8% 0
tháng 3/2026 27 27 81,5% 0
tháng 4/2026 11 11 90,9% 0
tháng 5/2026 27 27 85,2% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…