UA310
UA310 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Chicago. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,0%trên 783 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 3/20264▼ 92,5%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 53 | 4 | ▼ 92,5% |
| Tháng 4 | 56 | – | – |
| Tháng 5 | 66 | – | – |
| Tháng 6 | 72 | – | – |
| Tháng 7 | 61 | – | – |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 126 | 63 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 58,6% | 93,3% | ▲ 59,2% |
| Tháng 2 | 84,1% | 82,1% | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 83,0% | 75,0% | ▼ 9,7% |
| Tháng 4 | 82,1% | – | – |
| Tháng 5 | 87,9% | – | – |
| Tháng 6 | 83,3% | – | – |
| Tháng 7 | 70,5% | – | – |
| Tháng 8 | 85,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,1% | – | – |
| Tháng 10 | 86,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 71,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 75,2% | 83,5% | ▲ 11,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 781
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 4/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.349 | 7,3 phút | 90,0% | 270 |
| ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City | 647 | 21,0 phút | 76,0% | 200 |
| RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.807 | 3,0 phút | 87,0% | 54 |
| CMH IAD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 481 | 7,0 phút | 84,6% | 53 |
| CVG ORD Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế O'Hare | 425 | 10,6 phút | 84,6% | 52 |
| ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver | 1.426 | 18,9 phút | 67,6% | 37 |
| ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit | 376 | 14,1 phút | 80,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 84,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 53 | 53 | 83,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 66 | 66 | 87,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 72 | 72 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 61 | 70,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 86,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 53 | 79,3% | 1 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 71,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |