UA2748
UA2748 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Houston. Trong 426 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 5/2025 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 426 chuyến
- Chậm trung bình10,9 phút
- Tháng 7/202652
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 31 | – |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 30 | – |
| Tháng 5 | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | – | 39 | – |
| Tháng 7 | – | 52 | – |
| Tháng 8 | 13 | – | – |
| Tháng 9 | 36 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 93,6% | – |
| Tháng 2 | – | 96,4% | – |
| Tháng 3 | – | 74,2% | – |
| Tháng 4 | – | 75,9% | – |
| Tháng 5 | 85,0% | 86,4% | ▲ 1,6% |
| Tháng 6 | – | 71,8% | – |
| Tháng 7 | – | 76,5% | – |
| Tháng 8 | 69,2% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 91,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 86,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 5/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 423
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/5/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SEA IAH Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay liên lục địa George Bush | 3.013 | 8,4 phút | 93,4% | 61 |
| IAH LAS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.963 | 10,1 phút | 73,7% | 58 |
| JAX DEN Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Denver | 2.325 | 16,0 phút | 73,2% | 56 |
| IAH PHL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.130 | 52,0 phút | 56,9% | 53 |
| DJT ORD Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.844 | -1,5 phút | 91,9% | 37 |
| MSN DEN Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Denver | 1.326 | -3,2 phút | 94,6% | 37 |
| ORD JAC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Jackson Hole | 1.866 | 8,3 phút | 87,1% | 31 |
| IAD ORD Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế O'Hare | 945 | -4,6 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 5/2025 | 21 | 20 | 85,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 39 | 39 | 71,8% | 0 |
| tháng 7/2026 | 52 | 51 | 76,5% | 1 |