UA2691
UA2691 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Newark – Boston. Trong 619 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 2/2025 đến tháng 7/2026, 72,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,1%trên 619 chuyến
- Chậm trung bình19,7 phút
- Tháng 7/202627▼ 53,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 36 | – |
| Tháng 2 | 3 | 40 | ▲ 1.233,3% |
| Tháng 3 | – | 37 | – |
| Tháng 4 | 30 | 59 | ▲ 96,7% |
| Tháng 5 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 6 | 34 | 29 | ▼ 14,7% |
| Tháng 7 | 58 | 27 | ▼ 53,4% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 54,3% | – |
| Tháng 2 | 100,0% | 61,1% | ▼ 38,9% |
| Tháng 3 | – | 72,2% | – |
| Tháng 4 | 96,7% | 71,2% | ▼ 26,4% |
| Tháng 5 | 90,3% | 75,9% | ▼ 16,0% |
| Tháng 6 | 76,5% | 58,6% | ▼ 23,3% |
| Tháng 7 | 80,0% | 50,0% | ▼ 37,5% |
| Tháng 8 | 82,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,6% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58,8% | – | – |
| Tháng 12 | 65,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 2/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 601
- Bị huỷ 2,9% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/2/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR BOS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Logan | 322 | 20,5 phút | 64,6% | 132 |
| MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.511 | 27,9 phút | 62,6% | 103 |
| ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.154 | 5,9 phút | 84,5% | 71 |
| MIA EWR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.750 | 47,9 phút | 57,8% | 67 |
| IAD CMH Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 481 | -4,5 phút | 96,7% | 60 |
| EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.717 | 17,7 phút | 68,6% | 54 |
| EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami | 1.750 | 44,7 phút | 58,0% | 52 |
| LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 595 | -3,9 phút | 96,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 76,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 55 | 80,0% | 3 |
| tháng 8/2025 | 46 | 46 | 82,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 51 | 58,8% | 4 |
| tháng 12/2025 | 46 | 44 | 65,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 36 | 35 | 54,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 40 | 36 | 61,1% | 4 |
| tháng 3/2026 | 37 | 36 | 72,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 59 | 59 | 71,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 58,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 24 | 50,0% | 3 |