UA2658

UA2658 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Houston – Los Angeles. Trong 813 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13250▲ 56,3%
Tháng 22953▲ 82,8%
Tháng 35359▲ 11,3%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 63036▲ 20,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 845––
Tháng 930––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)266289▲ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%90,0%▲ 2,9%
Tháng 272,4%88,7%▲ 22,5%
Tháng 379,3%76,3%▼ 3,8%
Tháng 471,7%73,3%▲ 2,3%
Tháng 580,7%80,7%0,0%
Tháng 683,3%75,0%▼ 10,0%
Tháng 751,6%70,0%▲ 35,6%
Tháng 891,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1081,1%–đang tích luỹ
Tháng 1170,0%––
Tháng 1280,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,2%79,1%▲ 5,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)00

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,9% 812
  • Bị huỷ 0,1% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–LAX177 76,3%
  2. ORD–SMF142 71,8%
  3. SAT–IAH82 90,2%
  4. SNA–IAH66 95,5%
  5. IAH–MAF37 70,3%
  6. IAH–LAS36 75,0%
  7. SMF–EWR32 68,8%
  8. LGA–IAH30 82,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH LAX Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.215 13,8 phút 76,3% 177
ORD SMF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Sacramento 2.860 23,8 phút 71,8% 142
SAT IAH Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay liên lục địa George Bush 306 6,4 phút 90,2% 82
SNA IAH Sân bay John Wayne – Sân bay liên lục địa George Bush 2.163 -4,9 phút 95,5% 66
IAH MAF Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Midland 689 14,9 phút 70,3% 37
IAH LAS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.963 17,9 phút 75,0% 36
SMF EWR Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Newark Liberty 4.014 53,6 phút 68,8% 32
LGA IAH Sân bay LaGuardia – Sân bay liên lục địa George Bush 2.277 29,5 phút 82,8% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 32 32 87,5% 0
tháng 2/2025 29 29 72,4% 0
tháng 3/2025 53 53 79,3% 0
tháng 4/2025 60 60 71,7% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 45 45 91,1% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 37 37 81,1% 0
tháng 11/2025 30 30 70,0% 0
tháng 12/2025 37 36 80,6% 1
tháng 1/2026 50 50 90,0% 0
tháng 2/2026 53 53 88,7% 0
tháng 3/2026 59 59 76,3% 0
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 36 36 75,0% 0
tháng 7/2026 30 30 70,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…