UA2605

UA2605 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Atlanta. Trong 751 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12540▲ 60,0%
Tháng 22834▲ 21,4%
Tháng 33151▲ 64,5%
Tháng 43046▲ 53,3%
Tháng 55231▼ 40,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 73154▲ 74,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227286▲ 26,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%87,2%▼ 5,2%
Tháng 289,3%85,3%▼ 4,5%
Tháng 387,1%76,5%▼ 12,2%
Tháng 486,2%84,8%▼ 1,7%
Tháng 590,4%74,2%▼ 17,9%
Tháng 673,3%80,0%▲ 9,1%
Tháng 796,7%52,0%▼ 46,2%
Tháng 890,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1155,2%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,9%77,1%▼ 12,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)25▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 743
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ATL77 83,1%
  2. EWR–SLC73 94,4%
  3. SLC–ORD60 93,3%
  4. ORD–RSW52 84,3%
  5. RSW–ORD50 98,0%
  6. ORD–EWR50 52,0%
  7. ATL–ORD37 86,5%
  8. ORD–DCA36 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 97,4% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 18 18 77,8% 0
tháng 1/2025 25 25 92,0% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 29 86,2% 1
tháng 5/2025 52 52 90,4% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 30 96,7% 1
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 29 29 55,2% 0
tháng 12/2025 31 30 66,7% 1
tháng 1/2026 40 39 87,2% 1
tháng 2/2026 34 34 85,3% 0
tháng 3/2026 51 51 76,5% 0
tháng 4/2026 46 46 84,8% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 54 50 52,0% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…