UA2603

UA2603 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Seattle. Trong 769 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1375▼ 86,5%
Tháng 24432▼ 27,3%
Tháng 35859▲ 1,7%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 55630▼ 46,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 843––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)316217▼ 31,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,4%80,0%▲ 2,1%
Tháng 275,0%96,4%▲ 28,6%
Tháng 384,5%84,2%▼ 0,3%
Tháng 484,8%100,0%▲ 18,0%
Tháng 591,1%96,7%▲ 6,1%
Tháng 686,7%96,7%▲ 11,5%
Tháng 751,6%96,7%▲ 87,3%
Tháng 870,7%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1081,5%–đang tích luỹ
Tháng 1195,7%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,9%93,0%▲ 17,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 204–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)17▲ 600,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 758
  • Bị huỷ 1,4% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–SEA192 81,7%
  2. FLL–EWR148 94,4%
  3. LAX–SFO113 85,7%
  4. DEN–SNA87 86,2%
  5. EWR–BOS61 86,4%
  6. DEN–LGA54 63,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 24 23 87,0% 1
tháng 12/2024 42 42 69,1% 0
tháng 1/2025 37 37 78,4% 0
tháng 2/2025 44 44 75,0% 0
tháng 3/2025 58 58 84,5% 0
tháng 4/2025 60 59 84,8% 1
tháng 5/2025 56 56 91,1% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 43 41 70,7% 2
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 27 27 81,5% 0
tháng 11/2025 23 23 95,7% 0
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 32 28 96,4% 4
tháng 3/2026 59 57 84,2% 2
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 30 30 96,7% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 30 96,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…