UA2390

UA2390 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Honolulu. Trong 678 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22641▲ 57,7%
Tháng 33033▲ 10,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 52831▲ 10,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1245––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)205232▲ 13,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%79,4%▼ 4,0%
Tháng 288,5%78,1%▼ 11,8%
Tháng 386,7%84,4%▼ 2,6%
Tháng 466,7%93,3%▲ 40,0%
Tháng 548,2%87,1%▲ 80,9%
Tháng 680,0%83,3%▲ 4,2%
Tháng 775,9%80,7%▲ 6,3%
Tháng 883,9%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1184,0%––
Tháng 1282,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,5%83,8%▲ 10,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)43▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 666
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–HNL198 79,2%
  2. PIT–ORD68 86,8%
  3. TUS–IAH53 90,6%
  4. DEN–PDX53 83,3%
  5. RSW–IAH42 83,3%
  6. ORD–ATL37 97,1%
  7. MCO–EWR37 83,3%
  8. IAH–STL32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAX HNL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Honolulu 4.109 12,9 phút 79,2% 198
PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare 662 0,8 phút 86,8% 68
TUS IAH Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay liên lục địa George Bush 1.503 2,0 phút 90,6% 53
DEN PDX Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Portland 1.592 6,7 phút 83,3% 53
RSW IAH Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay liên lục địa George Bush 1.384 8,8 phút 83,3% 42
ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 976 1,6 phút 97,1% 37
MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.511 3,3 phút 83,3% 37
IAH STL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis 1.076 17,6 phút 68,8% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 92,3% 0
tháng 11/2024 31 31 83,9% 0
tháng 12/2024 30 30 90,0% 0
tháng 1/2025 31 29 82,8% 2
tháng 2/2025 26 26 88,5% 0
tháng 3/2025 30 30 86,7% 0
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 28 27 48,2% 1
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 30 29 75,9% 1
tháng 8/2025 31 31 83,9% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 30 25 84,0% 5
tháng 12/2025 45 45 82,2% 0
tháng 1/2026 36 34 79,4% 2
tháng 2/2026 41 41 78,1% 0
tháng 3/2026 33 32 84,4% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…