UA2363

UA2363 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Ontario – San Francisco. Trong 995 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13756▲ 51,4%
Tháng 22855▲ 96,4%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43055▲ 83,3%
Tháng 53062▲ 106,7%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 74162▲ 51,2%
Tháng 852––
Tháng 977––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227412▲ 81,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,5%80,4%▼ 7,1%
Tháng 260,7%89,1%▲ 46,7%
Tháng 377,4%93,3%▲ 20,6%
Tháng 483,3%100,0%▲ 20,0%
Tháng 553,9%93,6%▲ 73,7%
Tháng 683,3%81,7%▼ 2,0%
Tháng 743,9%91,9%▲ 109,4%
Tháng 874,0%––
Tháng 980,5%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1196,0%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,9%90,0%▲ 28,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 540▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 984
  • Bị huỷ 1,1% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–SFO201 92,5%
  2. PHX–EWR160 72,9%
  3. SFO–BUR93 87,1%
  4. SFO–PDX86 86,1%
  5. SBA–SFO85 94,0%
  6. EWR–CHS84 60,7%
  7. SFO–ORD37 91,9%
  8. ORD–MCI37 54,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ONT SFO Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế San Francisco 585 4,0 phút 92,5% 201
PHX EWR Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.425 28,3 phút 72,9% 160
SFO BUR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Bob Hope 525 4,0 phút 87,1% 93
SFO PDX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Portland 886 9,2 phút 86,1% 86
SBA SFO Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế San Francisco 422 -1,4 phút 94,0% 85
EWR CHS Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Charleston 1.011 29,4 phút 60,7% 84
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 0,6 phút 91,9% 37
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 23,5 phút 54,1% 37
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 -1,5 phút 91,4% 35
SFO PHL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Philadelphia 4.048 -3,3 phút 100,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 79,0% 0
tháng 11/2024 59 58 53,5% 1
tháng 12/2024 46 46 67,4% 0
tháng 1/2025 37 37 86,5% 0
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 30 26 53,9% 4
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 41 41 43,9% 0
tháng 8/2025 52 50 74,0% 2
tháng 9/2025 77 77 80,5% 0
tháng 10/2025 27 27 96,3% 0
tháng 11/2025 26 25 96,0% 1
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 56 56 80,4% 0
tháng 2/2026 55 55 89,1% 0
tháng 3/2026 62 60 93,3% 2
tháng 4/2026 55 55 100,0% 0
tháng 5/2026 62 62 93,6% 0
tháng 6/2026 60 60 81,7% 0
tháng 7/2026 62 62 91,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…