UA2332
UA2332 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Austin. Trong 783 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ85,5%trên 783 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202627▼ 28,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 50 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | 28 | 49 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 5 | 59 | 20 | ▼ 66,1% |
| Tháng 6 | 50 | 29 | ▼ 42,0% |
| Tháng 7 | 38 | 27 | ▼ 28,9% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 54 | – | – |
| Tháng 10 | 22 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 266 | 237 | ▼ 10,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,0% | 87,8% | ▼ 2,5% |
| Tháng 2 | 89,3% | 83,7% | ▼ 6,3% |
| Tháng 3 | 90,3% | 91,4% | ▲ 1,2% |
| Tháng 4 | 96,7% | 96,3% | ▼ 0,4% |
| Tháng 5 | 84,8% | 65,0% | ▼ 23,3% |
| Tháng 6 | 88,0% | 55,2% | ▼ 37,3% |
| Tháng 7 | 79,0% | 51,9% | ▼ 34,3% |
| Tháng 8 | 91,9% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 90,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,5% | – | – |
| Tháng 12 | 79,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 88,3% | 75,9% | ▼ 14,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 781
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO AUS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.417 | 7,7 phút | 85,1% | 290 |
| MIA EWR Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.750 | -1,1 phút | 92,3% | 196 |
| ONT SFO Sân bay quốc tế Ontario – Sân bay quốc tế San Francisco | 585 | 3,3 phút | 87,1% | 147 |
| PDX SFO Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Francisco | 886 | 16,1 phút | 81,5% | 65 |
| IAH DCA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.942 | 51,7 phút | 48,6% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 59 | 59 | 84,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 38 | 38 | 79,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 91,9% | 0 |
| tháng 9/2025 | 54 | 54 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 22 | 22 | 90,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 43 | 43 | 79,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 50 | 49 | 87,8% | 1 |
| tháng 2/2026 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 96,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 29 | 29 | 55,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |