UA2329
UA2329 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Denver – Chicago. Trong 1.556 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ83,2%trên 1.556 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/202693▲ 40,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 88 | ▲ 137,8% |
| Tháng 2 | 60 | 80 | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 89 | 69 | ▼ 22,5% |
| Tháng 4 | 60 | 86 | ▲ 43,3% |
| Tháng 5 | 38 | 90 | ▲ 136,8% |
| Tháng 6 | 58 | 90 | ▲ 55,2% |
| Tháng 7 | 66 | 93 | ▲ 40,9% |
| Tháng 8 | 78 | – | – |
| Tháng 9 | 90 | – | – |
| Tháng 10 | 87 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 408 | 596 | ▲ 46,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 83,0% | ▲ 24,4% |
| Tháng 2 | 76,7% | 88,5% | ▲ 15,4% |
| Tháng 3 | 91,0% | 83,8% | ▼ 7,9% |
| Tháng 4 | 69,5% | 77,7% | ▲ 11,7% |
| Tháng 5 | 86,8% | 86,7% | ▼ 0,2% |
| Tháng 6 | 91,4% | 85,4% | ▼ 6,6% |
| Tháng 7 | 66,7% | 86,2% | ▲ 29,3% |
| Tháng 8 | 81,6% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 89,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,7% | – | – |
| Tháng 12 | 82,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,4% | 84,5% | ▲ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 11 | ▲ 120,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 1.536
- Bị huỷ 1,3% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 45 | 45 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 82 | 82 | 75,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 48 | 48 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 36 | 66,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 89 | 89 | 91,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 38 | 38 | 86,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 91,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 66 | 63 | 66,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 78 | 76 | 81,6% | 2 |
| tháng 9/2025 | 90 | 90 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 87 | 87 | 89,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 58 | 89,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 88 | 88 | 83,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 80 | 78 | 88,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 69 | 68 | 83,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 86 | 85 | 77,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 90 | 90 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 90 | 89 | 85,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 93 | 87 | 86,2% | 6 |