UA2281
UA2281 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Nashville. Trong 517 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,6%trên 517 chuyến
- Chậm trung bình5,2 phút
- Tháng 7/202661▲ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,2%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 15 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 12 | 21 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 1 | ▼ 96,7% |
| Tháng 5 | 41 | 42 | ▲ 2,4% |
| Tháng 6 | 55 | 56 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 31 | 61 | ▲ 96,8% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 15 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 196 | 200 | ▲ 2,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 91,7% | 85,7% | ▼ 6,5% |
| Tháng 3 | 100,0% | 75,0% | ▼ 25,0% |
| Tháng 4 | 93,3% | 100,0% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 65,9% | 76,2% | ▲ 15,7% |
| Tháng 6 | 89,1% | 91,1% | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 96,8% | 90,2% | ▼ 6,8% |
| Tháng 8 | 96,8% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 91,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 82,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 91,0% | 88,3% | ▼ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,8% 516
- Bị huỷ 0,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO BNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Nashville | 3.161 | 6,5 phút | 87,4% | 88 |
| DEN ANC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Ted Stevens Anchorage | 3.863 | 2,0 phút | 96,0% | 74 |
| IAH DRO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay hạt Durango La Plata | 1.397 | 3,2 phút | 90,5% | 63 |
| LGA DEN Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Denver | 2.600 | -2,4 phút | 97,3% | 37 |
| MAF IAH Sân bay quốc tế Midland – Sân bay liên lục địa George Bush | 689 | 13,7 phút | 88,9% | 36 |
| SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver | 628 | 2,9 phút | 82,9% | 35 |
| RSW IAH Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.384 | 1,5 phút | 94,3% | 35 |
| DEN RSW Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 2.584 | 13,2 phút | 82,9% | 35 |
| IAH SAT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Antonio | 306 | -2,0 phút | 93,8% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 41 | 41 | 65,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 55 | 55 | 89,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 15 | 14 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 90,2% | 0 |