UA2216

UA2216 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Denver. Trong 578 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 6/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12521▼ 16,0%
Tháng 22618▼ 30,8%
Tháng 3621▲ 250,0%
Tháng 43022▼ 26,7%
Tháng 54128▼ 31,7%
Tháng 66019▼ 68,3%
Tháng 761––
Tháng 828––
Tháng 927––
Tháng 1037–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)188129▼ 31,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%81,0%▼ 15,7%
Tháng 273,1%100,0%▲ 36,8%
Tháng 3100,0%76,2%▼ 23,8%
Tháng 493,1%81,8%▼ 12,1%
Tháng 556,4%85,2%▲ 51,0%
Tháng 673,3%57,9%▼ 21,1%
Tháng 785,3%––
Tháng 885,7%––
Tháng 985,2%––
Tháng 1083,8%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1281,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)82,0%80,3%▼ 2,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 600–
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)31▼ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 573
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/12/2024 → 20/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–DEN91 87,8%
  2. PDX–SFO76 82,7%
  3. BZN–SFO71 83,1%
  4. SFO–SNA70 75,7%
  5. SFO–BUR67 89,6%
  6. MSP–DEN37 94,6%
  7. ORD–IAD32 93,6%
  8. EWR–SRQ31 74,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY DEN Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Denver 1.708 4,0 phút 87,8% 91
PDX SFO Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế San Francisco 886 17,1 phút 82,7% 76
BZN SFO Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế San Francisco 1.298 7,8 phút 83,1% 71
SFO SNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay John Wayne 598 8,1 phút 75,7% 70
SFO BUR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Bob Hope 525 2,5 phút 89,6% 67
MSP DEN Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Denver 1.092 -0,1 phút 94,6% 37
ORD IAD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Washington Dulles 945 7,7 phút 93,6% 32
EWR SRQ Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton 1.666 11,8 phút 74,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 25 25 96,0% 0
tháng 2/2025 26 26 73,1% 0
tháng 3/2025 6 6 100,0% 0
tháng 4/2025 30 29 93,1% 1
tháng 5/2025 41 39 56,4% 2
tháng 6/2025 60 60 73,3% 0
tháng 7/2025 61 61 85,3% 0
tháng 8/2025 28 28 85,7% 0
tháng 9/2025 27 27 85,2% 0
tháng 10/2025 37 37 83,8% 0
tháng 11/2025 58 57 89,5% 1
tháng 12/2025 32 32 81,3% 0
tháng 1/2026 21 21 81,0% 0
tháng 2/2026 18 18 100,0% 0
tháng 3/2026 21 21 76,2% 0
tháng 4/2026 22 22 81,8% 0
tháng 5/2026 28 27 85,2% 1
tháng 6/2026 19 19 57,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…