UA2135

UA2135 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Seattle – Houston. Trong 1.218 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 22854▲ 92,9%
Tháng 33360▲ 81,8%
Tháng 460600,0%
Tháng 56173▲ 19,7%
Tháng 63484▲ 147,1%
Tháng 75961▲ 3,4%
Tháng 872––
Tháng 990––
Tháng 1087–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)306454▲ 48,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,6%91,9%▼ 4,8%
Tháng 292,9%92,6%▼ 0,3%
Tháng 397,0%87,7%▼ 9,5%
Tháng 488,3%95,0%▲ 7,6%
Tháng 582,0%75,3%▼ 8,1%
Tháng 657,6%75,0%▲ 30,3%
Tháng 779,7%80,0%▲ 0,4%
Tháng 880,6%––
Tháng 982,2%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1282,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,8%85,4%▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 303–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 1.211
  • Bị huỷ 0,6% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SEA–IAH456 92,1%
  2. IAH–ORD261 74,2%
  3. IAH–FLL165 82,9%
  4. ORD–DCA68 66,2%
  5. STL–DEN45 93,3%
  6. MSP–DEN37 91,9%
  7. MIA–IAH37 100,0%
  8. ORD–DTW35 60,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 47 47 85,1% 0
tháng 1/2025 31 29 96,6% 2
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 33 33 97,0% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 61 61 82,0% 0
tháng 6/2025 34 33 57,6% 1
tháng 7/2025 59 59 79,7% 0
tháng 8/2025 72 72 80,6% 0
tháng 9/2025 90 90 82,2% 0
tháng 10/2025 87 87 79,3% 0
tháng 11/2025 54 54 77,8% 0
tháng 12/2025 61 61 82,0% 0
tháng 1/2026 62 62 91,9% 0
tháng 2/2026 54 54 92,6% 0
tháng 3/2026 60 57 87,7% 3
tháng 4/2026 60 60 95,0% 0
tháng 5/2026 73 73 75,3% 0
tháng 6/2026 84 84 75,0% 0
tháng 7/2026 61 60 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…