UA2008

UA2008 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Orlando. Trong 956 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13749▲ 32,4%
Tháng 22846▲ 64,3%
Tháng 33160▲ 93,5%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 55251▼ 1,9%
Tháng 63530▼ 14,3%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 844––
Tháng 966––
Tháng 1081–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)275327▲ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,8%68,8%▼ 17,9%
Tháng 292,9%80,4%▼ 13,4%
Tháng 380,7%72,9%▼ 9,6%
Tháng 493,3%86,4%▼ 7,4%
Tháng 590,2%76,0%▼ 15,7%
Tháng 685,7%90,0%▲ 5,0%
Tháng 780,7%87,1%▲ 8,0%
Tháng 874,4%––
Tháng 984,9%––
Tháng 1082,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1279,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,7%80,2%▼ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 5110,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 947
  • Bị huỷ 0,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MCO415 75,6%
  2. EWR–FLL164 91,5%
  3. ROC–ORD134 87,1%
  4. SAT–ORD37 100,0%
  5. MCI–DEN36 77,8%
  6. DEN–EGE36 83,3%
  7. MTJ–DEN32 87,5%
  8. PIT–ORD31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 18,4 phút 75,6% 415
EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.717 1,3 phút 91,5% 164
ROC ORD Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc tế O'Hare 847 3,6 phút 87,1% 134
SAT ORD Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế O'Hare 1.677 -6,6 phút 100,0% 37
MCI DEN Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Denver 855 16,2 phút 77,8% 36
DEN EGE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Eagle County 193 7,7 phút 83,3% 36
MTJ DEN Sân bay vùng Montrose – Sân bay quốc tế Denver 316 4,2 phút 87,5% 32
PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare 662 -3,2 phút 96,8% 31
MCO SFO Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế San Francisco 3.929 8,3 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 44 44 84,1% 0
tháng 1/2025 37 37 83,8% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 52 51 90,2% 1
tháng 6/2025 35 35 85,7% 0
tháng 7/2025 62 62 80,7% 0
tháng 8/2025 44 43 74,4% 1
tháng 9/2025 66 66 84,9% 0
tháng 10/2025 81 80 82,5% 1
tháng 11/2025 30 28 75,0% 2
tháng 12/2025 44 44 79,6% 0
tháng 1/2026 49 48 68,8% 1
tháng 2/2026 46 46 80,4% 0
tháng 3/2026 60 59 72,9% 1
tháng 4/2026 60 59 86,4% 1
tháng 5/2026 51 50 76,0% 1
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…