UA1943

UA1943 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Denver – Austin. Trong 940 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14131▼ 24,4%
Tháng 22822▼ 21,4%
Tháng 32752▲ 92,6%
Tháng 43031▲ 3,3%
Tháng 56044▼ 26,7%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 75660▲ 7,1%
Tháng 841––
Tháng 956––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)298300▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,2%93,6%▲ 3,7%
Tháng 292,9%86,4%▼ 7,0%
Tháng 385,2%75,0%▼ 12,0%
Tháng 470,0%74,2%▲ 6,0%
Tháng 560,0%72,7%▲ 21,2%
Tháng 647,3%63,3%▲ 34,0%
Tháng 741,8%45,0%▲ 7,6%
Tháng 855,0%––
Tháng 975,0%––
Tháng 1079,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,5%––
Tháng 1271,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,6%72,9%▲ 4,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)20▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 936
  • Bị huỷ 0,4% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–AUS302 60,3%
  2. OMA–DEN185 73,0%
  3. PHL–DEN89 82,0%
  4. DEN–FAT85 90,6%
  5. SLC–DEN61 46,7%
  6. SMF–DEN37 67,6%
  7. MCO–EWR37 94,6%
  8. RNO–DEN32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN AUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 1.249 24,7 phút 60,3% 302
OMA DEN Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Denver 758 20,3 phút 73,0% 185
PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver 2.501 11,1 phút 82,0% 89
DEN FAT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 1.355 4,9 phút 90,6% 85
SLC DEN Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Denver 628 51,1 phút 46,7% 61
SMF DEN Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Denver 1.460 12,9 phút 67,6% 37
MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.511 -1,1 phút 94,6% 37
RNO DEN Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Denver 1.291 22,8 phút 68,8% 32
SNA DEN Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Denver 1.360 8,8 phút 74,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 54 53 77,4% 1
tháng 1/2025 41 41 90,2% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 27 27 85,2% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 60 60 60,0% 0
tháng 6/2025 56 55 47,3% 1
tháng 7/2025 56 55 41,8% 1
tháng 8/2025 41 40 55,0% 1
tháng 9/2025 56 56 75,0% 0
tháng 10/2025 57 57 79,0% 0
tháng 11/2025 53 53 75,5% 0
tháng 12/2025 32 32 71,9% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 22 22 86,4% 0
tháng 3/2026 52 52 75,0% 0
tháng 4/2026 31 31 74,2% 0
tháng 5/2026 44 44 72,7% 0
tháng 6/2026 60 60 63,3% 0
tháng 7/2026 60 60 45,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…