UA1929

UA1929 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Newark. Trong 653 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12823▼ 17,9%
Tháng 22622▼ 15,4%
Tháng 33124▼ 22,6%
Tháng 43027▼ 10,0%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 63429▼ 14,7%
Tháng 75727▼ 52,6%
Tháng 846––
Tháng 929––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)237178▼ 24,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,7%87,0%▲ 1,5%
Tháng 284,6%95,5%▲ 12,8%
Tháng 383,9%79,2%▼ 5,6%
Tháng 490,0%88,5%▼ 1,7%
Tháng 5100,0%92,3%▼ 7,7%
Tháng 684,9%58,6%▼ 30,9%
Tháng 764,2%77,8%▲ 21,2%
Tháng 871,1%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1044,4%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)84,7%82,7%▼ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)51▼ 80,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 644
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–EWR128 85,2%
  2. MSP–ORD114 87,7%
  3. SFO–CLE110 92,7%
  4. CLE–EWR102 43,6%
  5. MCO–LAX68 91,2%
  6. DFW–DEN37 83,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 28 28 85,7% 0
tháng 2/2025 26 26 84,6% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 100,0% 0
tháng 6/2025 34 33 84,9% 1
tháng 7/2025 57 53 64,2% 4
tháng 8/2025 46 45 71,1% 1
tháng 9/2025 29 29 86,2% 0
tháng 10/2025 27 27 44,4% 0
tháng 11/2025 24 22 50,0% 2
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 23 23 87,0% 0
tháng 2/2026 22 22 95,5% 0
tháng 3/2026 24 24 79,2% 0
tháng 4/2026 27 26 88,5% 1
tháng 5/2026 26 26 92,3% 0
tháng 6/2026 29 29 58,6% 0
tháng 7/2026 27 27 77,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…