UA1911
UA1911 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Denver – Dulles. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 3/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 599 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 3/202653▲ 71,0%so với tháng 3/2025
- Bị huỷ0,3%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 48 | 9 | ▼ 81,3% |
| Tháng 2 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 3 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 28 | – | – |
| Tháng 6 | 29 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 115 | 96 | ▼ 16,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 77,8% | ▲ 3,7% |
| Tháng 2 | 94,4% | 73,5% | ▼ 22,1% |
| Tháng 3 | 100,0% | 78,9% | ▼ 21,2% |
| Tháng 4 | 80,0% | – | – |
| Tháng 5 | 71,4% | – | – |
| Tháng 6 | 46,4% | – | – |
| Tháng 7 | 74,2% | – | – |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 79,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T3) | 89,8% | 76,7% | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 0 | 1 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,7% 597
- Bị huỷ 0,3% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 28/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN IAD Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 2.332 | -1,6 phút | 94,1% | 169 |
| JAX IAH Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.312 | 11,1 phút | 74,2% | 89 |
| IAH OMA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay Eppley | 1.260 | 49,1 phút | 60,5% | 87 |
| IAH SAN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Diego | 2.093 | 24,6 phút | 81,0% | 64 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | 12,5 phút | 83,8% | 37 |
| IAH BOS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Logan | 2.567 | 8,9 phút | 81,3% | 32 |
| DFW DEN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Denver | 1.032 | 11,2 phút | 74,2% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 36 | 36 | 94,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 46,4% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 48 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 53 | 52 | 78,9% | 1 |