UA1868
UA1868 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Los Angeles. Trong 434 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,7%trên 434 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 21 | ▼ 22,2% |
| Tháng 2 | 26 | 7 | ▼ 73,1% |
| Tháng 3 | 25 | 18 | ▼ 28,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 16 | 31 | ▲ 93,8% |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 47,6% | ▼ 46,4% |
| Tháng 2 | 100,0% | 71,4% | ▼ 28,6% |
| Tháng 3 | 84,0% | 100,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 4 | 62,1% | 66,7% | ▲ 7,4% |
| Tháng 5 | 60,0% | 77,4% | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | – | 82,8% | – |
| Tháng 7 | – | 83,9% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 431
- Bị huỷ 0,7% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD LAX Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.674 | 15,5 phút | 85,9% | 72 |
| SFO LAS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Harry Reid | 665 | -3,9 phút | 96,9% | 64 |
| IAH SAN Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Diego | 2.093 | 14,2 phút | 67,9% | 53 |
| ORD MSY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.349 | 20,9 phút | 70,2% | 47 |
| MSY IAD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.537 | 4,9 phút | 91,9% | 37 |
| DJT EWR Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.650 | 97,9 phút | 58,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 16 | 15 | 60,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 50 | 50 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 21 | 21 | 47,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |