UA1799

UA1799 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Houston – Las Vegas. Trong 1.295 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22859▲ 110,7%
Tháng 35490▲ 66,7%
Tháng 43066▲ 120,0%
Tháng 55289▲ 71,2%
Tháng 63090▲ 200,0%
Tháng 73193▲ 200,0%
Tháng 857––
Tháng 967––
Tháng 1093–đang tích luỹ
Tháng 1188––
Tháng 1263––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)256523▲ 104,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%85,7%▲ 16,9%
Tháng 292,9%78,0%▼ 16,0%
Tháng 390,7%94,4%▲ 4,0%
Tháng 496,7%74,2%▼ 23,2%
Tháng 582,4%74,2%▼ 9,9%
Tháng 680,0%72,2%▼ 9,7%
Tháng 793,6%74,2%▼ 20,7%
Tháng 891,2%––
Tháng 997,0%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1177,9%––
Tháng 1290,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,1%79,0%▼ 9,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 1.288
  • Bị huỷ 0,5% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–LAS658 87,8%
  2. LAS–SFO291 67,8%
  3. ORD–IAH72 97,2%
  4. SFO–SBA41 95,1%
  5. MEM–IAH37 97,3%
  6. SFO–SAN36 80,6%
  7. LAS–EWR36 75,0%
  8. SFO–MFR31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH LAS Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Harry Reid 1.963 5,6 phút 87,8% 658
LAS SFO Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế San Francisco 665 20,6 phút 67,8% 291
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 -2,0 phút 97,2% 72
SFO SBA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Santa Barbara 422 -2,6 phút 95,1% 41
MEM IAH Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay liên lục địa George Bush 754 -3,9 phút 97,3% 37
SFO SAN Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế San Diego 719 10,7 phút 80,6% 36
LAS EWR Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.576 14,9 phút 75,0% 36
SFO MFR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Rogue Valley Medford 530 -4,9 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 59 59 84,8% 0
tháng 12/2024 49 48 85,4% 1
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 54 54 90,7% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 52 51 82,4% 1
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 93,6% 0
tháng 8/2025 57 57 91,2% 0
tháng 9/2025 67 67 97,0% 0
tháng 10/2025 93 93 87,1% 0
tháng 11/2025 88 86 77,9% 2
tháng 12/2025 63 63 90,5% 0
tháng 1/2026 36 35 85,7% 1
tháng 2/2026 59 59 78,0% 0
tháng 3/2026 90 89 94,4% 1
tháng 4/2026 66 66 74,2% 0
tháng 5/2026 89 89 74,2% 0
tháng 6/2026 90 90 72,2% 0
tháng 7/2026 93 93 74,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…