UA1695
UA1695 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Newark – Orlando. Trong 872 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,8%trên 872 chuyến
- Chậm trung bình19,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 39 | ▲ 39,3% |
| Tháng 3 | 33 | 60 | ▲ 81,8% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 49 | 57 | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 55 | 54 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 40 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 257 | 332 | ▲ 29,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 86,7% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 82,1% | 78,4% | ▼ 4,6% |
| Tháng 3 | 81,8% | 75,9% | ▼ 7,3% |
| Tháng 4 | 70,0% | 88,1% | ▲ 25,9% |
| Tháng 5 | 56,3% | 87,5% | ▲ 55,6% |
| Tháng 6 | 80,0% | 79,6% | ▼ 0,5% |
| Tháng 7 | 56,0% | 80,7% | ▲ 44,0% |
| Tháng 8 | 62,5% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,5% | – | – |
| Tháng 12 | 65,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,3% | 82,4% | ▲ 11,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 7 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 857
- Bị huỷ 1,7% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR MCO Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Orlando | 1.511 | 27,5 phút | 68,9% | 229 |
| DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.291 | 5,4 phút | 85,7% | 144 |
| LAX EWR Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 3.941 | 22,7 phút | 87,4% | 143 |
| ORD EWR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 1.154 | 13,0 phút | 78,6% | 112 |
| EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami | 1.750 | 32,6 phút | 69,9% | 74 |
| CMH IAD Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 481 | 9,1 phút | 80,5% | 41 |
| JAC DEN Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Denver | 653 | 15,8 phút | 91,9% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 39 | 74,4% | 1 |
| tháng 11/2024 | 59 | 59 | 83,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 49 | 48 | 56,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 55 | 55 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 25 | 56,0% | 6 |
| tháng 8/2025 | 40 | 40 | 62,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 39 | 37 | 78,4% | 2 |
| tháng 3/2026 | 60 | 58 | 75,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 88,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 57 | 56 | 87,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |