UA1693

UA1693 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Boston. Trong 1.151 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 24439▼ 11,4%
Tháng 36077▲ 28,3%
Tháng 43067▲ 123,3%
Tháng 53191▲ 193,5%
Tháng 63482▲ 141,2%
Tháng 76266▲ 6,5%
Tháng 844––
Tháng 960––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1153––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)292484▲ 65,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%85,3%▼ 8,9%
Tháng 288,6%81,6%▼ 8,0%
Tháng 383,1%74,3%▼ 10,5%
Tháng 490,0%69,7%▼ 22,6%
Tháng 587,1%76,9%▼ 11,7%
Tháng 667,7%81,3%▲ 20,1%
Tháng 768,9%77,1%▲ 11,9%
Tháng 868,2%––
Tháng 972,9%––
Tháng 1071,7%–đang tích luỹ
Tháng 1178,4%––
Tháng 1283,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,7%78,0%▼ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 715▲ 400,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 1.132
  • Bị huỷ 1,7% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BOS309 68,4%
  2. PDX–ORD258 93,8%
  3. BZN–ORD173 92,9%
  4. BOS–EWR105 68,0%
  5. ORD–DCA88 52,9%
  6. ORD–ROC52 90,4%
  7. ATL–ORD46 87,0%
  8. RSW–ORD37 94,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 25,3 phút 68,4% 309
PDX ORD Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế O'Hare 2.792 -0,0 phút 93,8% 258
BZN ORD Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế O'Hare 1.903 1,5 phút 92,9% 173
BOS EWR Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Newark Liberty 322 21,8 phút 68,0% 105
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 44,6 phút 52,9% 88
ORD ROC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester 847 2,5 phút 90,4% 52
ATL ORD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế O'Hare 976 12,7 phút 87,0% 46
RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare 1.807 -3,4 phút 94,6% 37
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 30,0 phút 58,3% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 88,6% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 44 44 88,6% 0
tháng 3/2025 60 59 83,1% 1
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 34 34 67,7% 0
tháng 7/2025 62 61 68,9% 1
tháng 8/2025 44 44 68,2% 0
tháng 9/2025 60 59 72,9% 1
tháng 10/2025 61 60 71,7% 1
tháng 11/2025 53 51 78,4% 2
tháng 12/2025 61 61 83,6% 0
tháng 1/2026 62 61 85,3% 1
tháng 2/2026 39 38 81,6% 1
tháng 3/2026 77 74 74,3% 3
tháng 4/2026 67 66 69,7% 1
tháng 5/2026 91 91 76,9% 0
tháng 6/2026 82 80 81,3% 2
tháng 7/2026 66 61 77,1% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…