UA1646

UA1646 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Houston – Newark. Trong 730 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1317▼ 77,4%
Tháng 24417▼ 61,4%
Tháng 35725▼ 56,1%
Tháng 430300,0%
Tháng 51731▲ 82,4%
Tháng 62030▲ 50,0%
Tháng 76230▼ 51,6%
Tháng 831––
Tháng 936––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)261170▼ 34,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%57,1%▼ 31,0%
Tháng 290,9%76,5%▼ 15,9%
Tháng 371,9%76,0%▲ 5,7%
Tháng 456,7%93,3%▲ 64,7%
Tháng 531,3%77,4%▲ 147,7%
Tháng 640,0%60,0%▲ 50,0%
Tháng 770,2%53,3%▼ 24,0%
Tháng 851,6%––
Tháng 994,4%––
Tháng 1063,9%–đang tích luỹ
Tháng 1184,2%––
Tháng 1278,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,4%70,5%▲ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 750▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)80▼ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 720
  • Bị huỷ 1,4% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–EWR242 53,2%
  2. AUS–IAH68 92,7%
  3. PHX–IAH56 98,2%
  4. IAH–OMA53 84,9%
  5. SNA–IAH36 94,3%
  6. DEN–BWI36 55,6%
  7. DEN–RIC35 62,9%
  8. LGA–IAH32 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 30 76,7% 1
tháng 1/2025 31 29 82,8% 2
tháng 2/2025 44 44 90,9% 0
tháng 3/2025 57 57 71,9% 0
tháng 4/2025 30 30 56,7% 0
tháng 5/2025 17 16 31,3% 1
tháng 6/2025 20 20 40,0% 0
tháng 7/2025 62 57 70,2% 5
tháng 8/2025 31 31 51,6% 0
tháng 9/2025 36 36 94,4% 0
tháng 10/2025 62 61 63,9% 1
tháng 11/2025 57 57 84,2% 0
tháng 12/2025 32 32 78,1% 0
tháng 1/2026 7 7 57,1% 0
tháng 2/2026 17 17 76,5% 0
tháng 3/2026 25 25 76,0% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 60,0% 0
tháng 7/2026 30 30 53,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…