UA1636
UA1636 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – Los Angeles. Trong 796 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,3%trên 796 chuyến
- Chậm trung bình14,5 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 53 | ▲ 71,0% |
| Tháng 2 | 28 | 31 | ▲ 10,7% |
| Tháng 3 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 35 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 212 | 235 | ▲ 10,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 68,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 2 | 71,4% | 82,8% | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 90,3% | 82,1% | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 83,3% | 83,3% | 0,0% |
| Tháng 5 | 83,9% | 83,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 80,0% | 70,0% | ▼ 12,5% |
| Tháng 7 | 64,5% | 53,3% | ▼ 17,3% |
| Tháng 8 | 51,6% | – | – |
| Tháng 9 | 65,7% | – | – |
| Tháng 10 | 87,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,7% | – | – |
| Tháng 12 | 70,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 79,0% | 74,7% | ▼ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 8 | ▲ 300,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 786
- Bị huỷ 1,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HNL LAX Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế Los Angeles | 4.109 | 18,9 phút | 67,1% | 165 |
| PSP SFO Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế San Francisco | 677 | 25,0 phút | 70,4% | 136 |
| MTJ DEN Sân bay vùng Montrose – Sân bay quốc tế Denver | 316 | 7,1 phút | 80,5% | 128 |
| SFO DFW Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.352 | 5,8 phút | 84,8% | 79 |
| EWR PSP Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Palm Springs | 3.786 | 3,5 phút | 91,7% | 40 |
| JAC DEN Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Denver | 653 | 45,0 phút | 48,7% | 37 |
| DEN GEG Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Spokane | 1.343 | 14,1 phút | 73,0% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 23 | 23 | 87,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 72,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 35 | 35 | 65,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 71,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 58 | 70,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 50 | 68,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |