UA1617

UA1617 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Houston – Chicago. Trong 975 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13153▲ 71,0%
Tháng 24252▲ 23,8%
Tháng 33756▲ 51,4%
Tháng 46031▼ 48,3%
Tháng 54151▲ 24,4%
Tháng 66036▼ 40,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 844––
Tháng 960––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)333341▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%86,8%▲ 12,1%
Tháng 278,6%90,2%▲ 14,8%
Tháng 378,4%88,9%▲ 13,4%
Tháng 486,4%90,3%▲ 4,5%
Tháng 561,5%94,1%▲ 52,9%
Tháng 680,0%91,7%▲ 14,6%
Tháng 779,0%75,0%▼ 5,1%
Tháng 881,4%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1085,7%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1283,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,3%88,1%▲ 14,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 706–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 961
  • Bị huỷ 1,4% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ORD291 94,1%
  2. ORD–PHL282 75,4%
  3. SEA–ORD71 95,8%
  4. ORD–LGA55 65,3%
  5. PIT–ORD50 94,0%
  6. ORD–MSN42 82,9%
  7. PHL–SFO37 48,7%
  8. MCO–IAD37 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH ORD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế O'Hare 1.491 -1,9 phút 94,1% 291
ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.088 18,8 phút 75,4% 282
SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare 2.762 0,9 phút 95,8% 71
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 26,1 phút 65,3% 55
PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare 662 -1,2 phút 94,0% 50
ORD MSN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dane County Regional Truax 175 7,7 phút 82,9% 42
PHL SFO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế San Francisco 4.048 32,3 phút 48,7% 37
MCO IAD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Washington Dulles 1.222 1,9 phút 86,1% 37
ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.762 8,9 phút 81,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 16 16 56,3% 0
tháng 12/2024 47 47 66,0% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 42 42 78,6% 0
tháng 3/2025 37 37 78,4% 0
tháng 4/2025 60 59 86,4% 1
tháng 5/2025 41 39 61,5% 2
tháng 6/2025 60 60 80,0% 0
tháng 7/2025 62 62 79,0% 0
tháng 8/2025 44 43 81,4% 1
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 56 56 85,7% 0
tháng 11/2025 30 29 89,7% 1
tháng 12/2025 31 31 83,9% 0
tháng 1/2026 53 53 86,8% 0
tháng 2/2026 52 51 90,2% 1
tháng 3/2026 56 54 88,9% 2
tháng 4/2026 31 31 90,3% 0
tháng 5/2026 51 51 94,1% 0
tháng 6/2026 36 36 91,7% 0
tháng 7/2026 62 56 75,0% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…