UA1578
UA1578 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Santa Barbara. Trong 887 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,6%trên 887 chuyến
- Chậm trung bình9,8 phút
- Tháng 7/202660▲ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 2 | 44 | 51 | ▲ 15,9% |
| Tháng 3 | 35 | 53 | ▲ 51,4% |
| Tháng 4 | 21 | 47 | ▲ 123,8% |
| Tháng 5 | 24 | 45 | ▲ 87,5% |
| Tháng 6 | 33 | 36 | ▲ 9,1% |
| Tháng 7 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 37 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 218 | 349 | ▲ 60,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 83,3% | ▲ 9,8% |
| Tháng 2 | 95,5% | 88,2% | ▼ 7,6% |
| Tháng 3 | 82,9% | 86,8% | ▲ 4,7% |
| Tháng 4 | 90,5% | 93,6% | ▲ 3,5% |
| Tháng 5 | 87,5% | 84,4% | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 67,7% | 69,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 46,4% | 55,0% | ▲ 18,5% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 66,7% | – | – |
| Tháng 10 | 86,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,0% | 80,1% | ▲ 2,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 877
- Bị huỷ 1,1% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SFO SBA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Santa Barbara | 422 | 4,8 phút | 85,2% | 278 |
| EWR LAX Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.941 | 34,4 phút | 71,1% | 155 |
| BNA SFO Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế San Francisco | 3.161 | 1,7 phút | 89,9% | 140 |
| PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.313 | -1,7 phút | 92,7% | 82 |
| LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 595 | -1,0 phút | 91,9% | 74 |
| IAH SNA Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay John Wayne | 2.163 | 1,2 phút | 86,1% | 37 |
| SFO MSY Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 3.069 | 6,3 phút | 83,3% | 36 |
| SEA SFO Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế San Francisco | 1.093 | 46,0 phút | 25,7% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 47 | 47 | 93,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 95,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 33 | 31 | 67,7% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 46,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 54 | 83,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 51 | 51 | 88,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 53 | 53 | 86,8% | 0 |
| tháng 4/2026 | 47 | 47 | 93,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 45 | 84,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 55,0% | 0 |