UA1531

UA1531 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Minneapolis – Chicago. Trong 1.250 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13662▲ 72,2%
Tháng 24249▲ 16,7%
Tháng 36156▼ 8,2%
Tháng 46052▼ 13,3%
Tháng 56251▼ 17,7%
Tháng 66036▼ 40,0%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 875––
Tháng 984––
Tháng 1068–đang tích luỹ
Tháng 1188––
Tháng 1277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)383367▼ 4,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,3%59,7%▼ 30,0%
Tháng 261,9%75,5%▲ 22,0%
Tháng 373,3%74,1%▲ 1,0%
Tháng 467,8%60,8%▼ 10,4%
Tháng 562,9%74,5%▲ 18,5%
Tháng 663,3%72,2%▲ 14,0%
Tháng 749,2%58,6%▲ 19,3%
Tháng 863,9%––
Tháng 957,1%––
Tháng 1082,4%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1268,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,2%67,9%▲ 2,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7330,0%
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)76▼ 14,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 1.233
  • Bị huỷ 1,4% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSP–ORD543 65,9%
  2. ORD–DSM136 51,9%
  3. ORD–GRR107 61,7%
  4. SFO–MSP88 94,3%
  5. ORD–PDX82 75,0%
  6. ORD–DCA56 81,5%
  7. ORD–BOS37 54,1%
  8. MCO–IAH37 86,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare 537 31,6 phút 65,9% 543
ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines 480 40,1 phút 51,9% 136
ORD GRR Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford 220 27,8 phút 61,7% 107
SFO MSP Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 2.551 1,3 phút 94,3% 88
ORD PDX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Portland 2.792 20,7 phút 75,0% 82
ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 983 12,0 phút 81,5% 56
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 39,5 phút 54,1% 37
MCO IAH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay liên lục địa George Bush 1.372 3,3 phút 86,5% 37
ORD SAN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế San Diego 2.768 23,3 phút 62,9% 36
ORD ABQ Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.796 14,3 phút 67,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 82,9% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 43 43 83,7% 0
tháng 1/2025 36 34 85,3% 2
tháng 2/2025 42 42 61,9% 0
tháng 3/2025 61 60 73,3% 1
tháng 4/2025 60 59 67,8% 1
tháng 5/2025 62 62 62,9% 0
tháng 6/2025 60 60 63,3% 0
tháng 7/2025 62 59 49,2% 3
tháng 8/2025 75 72 63,9% 3
tháng 9/2025 84 84 57,1% 0
tháng 10/2025 68 68 82,4% 0
tháng 11/2025 88 87 72,4% 1
tháng 12/2025 77 77 68,8% 0
tháng 1/2026 62 62 59,7% 0
tháng 2/2026 49 49 75,5% 0
tháng 3/2026 56 54 74,1% 2
tháng 4/2026 52 51 60,8% 1
tháng 5/2026 51 51 74,5% 0
tháng 6/2026 36 36 72,2% 0
tháng 7/2026 61 58 58,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…