UA1476

UA1476 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Denver – Kansas City. Trong 877 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15536▼ 34,5%
Tháng 24128▼ 31,7%
Tháng 33632▼ 11,1%
Tháng 42913▼ 55,2%
Tháng 54131▼ 24,4%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 856––
Tháng 949––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)324201▼ 38,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,5%83,3%▲ 10,4%
Tháng 287,8%85,7%▼ 2,4%
Tháng 386,1%74,2%▼ 13,8%
Tháng 479,3%92,3%▲ 16,4%
Tháng 556,1%87,1%▲ 55,3%
Tháng 655,0%86,7%▲ 57,6%
Tháng 744,3%64,3%▲ 45,3%
Tháng 849,1%––
Tháng 961,2%––
Tháng 1096,2%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1278,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,2%81,9%▲ 18,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 869
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DEN–MCI284 67,1%
  2. OMA–ORD111 74,8%
  3. SEA–DEN71 77,5%
  4. DEN–TUS52 90,4%
  5. SYR–DEN37 83,8%
  6. SNA–DEN36 50,0%
  7. LAS–DEN36 72,2%
  8. MCO–EWR35 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DEN MCI Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Kansas City 855 21,2 phút 67,1% 284
OMA ORD Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế O'Hare 668 35,2 phút 74,8% 111
SEA DEN Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Denver 1.645 21,6 phút 77,5% 71
DEN TUS Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Tucson 1.029 0,7 phút 90,4% 52
SYR DEN Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế Denver 2.395 8,7 phút 83,8% 37
SNA DEN Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Denver 1.360 35,0 phút 50,0% 36
LAS DEN Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Denver 1.009 7,9 phút 72,2% 36
MCO EWR Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.511 1,1 phút 91,4% 35
BOS DEN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Denver 2.816 30,3 phút 45,2% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 80,0% 0
tháng 11/2024 58 58 84,5% 0
tháng 12/2024 33 33 90,9% 0
tháng 1/2025 55 53 75,5% 2
tháng 2/2025 41 41 87,8% 0
tháng 3/2025 36 36 86,1% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 41 41 56,1% 0
tháng 6/2025 60 60 55,0% 0
tháng 7/2025 62 61 44,3% 1
tháng 8/2025 56 55 49,1% 1
tháng 9/2025 49 49 61,2% 0
tháng 10/2025 26 26 96,2% 0
tháng 11/2025 59 59 86,4% 0
tháng 12/2025 46 46 78,3% 0
tháng 1/2026 36 36 83,3% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 32 31 74,2% 1
tháng 4/2026 13 13 92,3% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 28 64,3% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…