UA1437

UA1437 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Newark. Trong 649 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13123▼ 25,8%
Tháng 22820▼ 28,6%
Tháng 33135▲ 12,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 52131▲ 47,6%
Tháng 6–30–
Tháng 7–30–
Tháng 813––
Tháng 936––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1260––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%82,6%▲ 3,3%
Tháng 289,3%90,0%▲ 0,8%
Tháng 396,8%88,2%▼ 8,8%
Tháng 496,7%93,3%▼ 3,5%
Tháng 595,2%96,8%▲ 1,6%
Tháng 6–96,7%–
Tháng 7–96,6%–
Tháng 884,6%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1085,5%–đang tích luỹ
Tháng 1160,0%––
Tháng 1270,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6–0–
Tháng 7–1–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 644
  • Bị huỷ 0,8% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–EWR148 95,2%
  2. SNA–IAH98 95,9%
  3. ORD–IAH86 83,7%
  4. SRQ–ORD72 81,7%
  5. ORD–LGA50 44,9%
  6. LAX–EWR37 75,7%
  7. IAD–SLC37 81,1%
  8. SFO–ORD31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MSY EWR Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Newark Liberty 1.878 -3,8 phút 95,2% 148
SNA IAH Sân bay John Wayne – Sân bay liên lục địa George Bush 2.163 -2,6 phút 95,9% 98
ORD IAH Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay liên lục địa George Bush 1.491 7,6 phút 83,7% 86
SRQ ORD Sân bay quốc tế Sarasota Bradenton – Sân bay quốc tế O'Hare 1.693 8,9 phút 81,7% 72
ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia 1.177 54,2 phút 44,9% 50
LAX EWR Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Newark Liberty 3.941 11,8 phút 75,7% 37
IAD SLC Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 2.935 12,8 phút 81,1% 37
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 1,6 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 70,0% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 21 21 95,2% 0
tháng 8/2025 13 13 84,6% 0
tháng 9/2025 36 36 77,8% 0
tháng 10/2025 62 62 85,5% 0
tháng 11/2025 57 55 60,0% 2
tháng 12/2025 60 60 70,0% 0
tháng 1/2026 23 23 82,6% 0
tháng 2/2026 20 20 90,0% 0
tháng 3/2026 35 34 88,2% 1
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 30 29 96,6% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…