UA1398

UA1398 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Atlanta. Trong 992 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13036▲ 20,0%
Tháng 22445▲ 87,5%
Tháng 35758▲ 1,8%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56242▼ 32,3%
Tháng 65260▲ 15,4%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)316332▲ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%75,0%▲ 7,1%
Tháng 287,5%84,4%▼ 3,5%
Tháng 370,2%64,3%▼ 8,4%
Tháng 461,7%73,3%▲ 18,9%
Tháng 567,7%73,8%▲ 9,0%
Tháng 669,2%65,5%▼ 5,4%
Tháng 780,7%69,0%▼ 14,5%
Tháng 867,2%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1078,6%–đang tích luỹ
Tháng 1158,6%––
Tháng 1283,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,4%72,2%▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 703–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)07

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 984
  • Bị huỷ 0,8% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–ATL292 64,5%
  2. COS–ORD198 81,4%
  3. PIT–ORD91 82,4%
  4. ORD–SMF91 76,9%
  5. SNA–ORD66 86,4%
  6. ORD–TVC53 52,8%
  7. ECP–ORD53 66,0%
  8. ORD–CVG32 71,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD ATL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 976 31,9 phút 64,5% 292
COS ORD Sân bay Colorado Springs – Sân bay quốc tế O'Hare 1.463 11,6 phút 81,4% 198
PIT ORD Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế O'Hare 662 11,6 phút 82,4% 91
ORD SMF Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Sacramento 2.860 14,3 phút 76,9% 91
SNA ORD Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế O'Hare 2.772 8,2 phút 86,4% 66
ORD TVC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Cherry Capital 360 42,0 phút 52,8% 53
ECP ORD Sân bay quốc tế Northwest Florida Beaches – Sân bay quốc tế O'Hare 1.306 17,2 phút 66,0% 53
ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 425 21,9 phút 71,9% 32
IAH PIT Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.798 11,2 phút 75,0% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 88,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 40 40 82,5% 0
tháng 1/2025 30 30 70,0% 0
tháng 2/2025 24 24 87,5% 0
tháng 3/2025 57 57 70,2% 0
tháng 4/2025 60 60 61,7% 0
tháng 5/2025 62 62 67,7% 0
tháng 6/2025 52 52 69,2% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 62 61 67,2% 1
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 56 56 78,6% 0
tháng 11/2025 29 29 58,6% 0
tháng 12/2025 43 43 83,7% 0
tháng 1/2026 36 36 75,0% 0
tháng 2/2026 45 45 84,4% 0
tháng 3/2026 58 56 64,3% 2
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 42 42 73,8% 0
tháng 6/2026 60 58 65,5% 2
tháng 7/2026 61 58 69,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…