UA1357
UA1357 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Raleigh. Trong 844 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 844 chuyến
- Chậm trung bình11,4 phút
- Tháng 7/202631▼ 46,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,3%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 67 | ▲ 97,1% |
| Tháng 2 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 3 | 31 | 75 | ▲ 141,9% |
| Tháng 4 | 30 | 46 | ▲ 53,3% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 59 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 226 | 337 | ▲ 49,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,4% | 84,4% | ▲ 2,5% |
| Tháng 2 | 76,7% | 87,5% | ▲ 14,1% |
| Tháng 3 | 93,6% | 76,0% | ▼ 18,8% |
| Tháng 4 | 90,0% | 89,1% | ▼ 1,0% |
| Tháng 5 | 45,8% | 87,1% | ▲ 90,1% |
| Tháng 6 | 87,5% | 66,7% | ▼ 23,8% |
| Tháng 7 | 87,5% | 73,3% | ▼ 16,2% |
| Tháng 8 | 88,1% | – | – |
| Tháng 9 | 84,0% | – | – |
| Tháng 10 | 97,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,8% | – | – |
| Tháng 12 | 76,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 80,6% | ▲ 0,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 5 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,7% 833
- Bị huỷ 1,3% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAD RDU Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 361 | 7,2 phút | 86,5% | 233 |
| EWR MIA Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Miami | 1.750 | 11,2 phút | 77,7% | 139 |
| ORD IAD Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 945 | 5,3 phút | 89,6% | 135 |
| IAH IAD Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Washington Dulles | 1.913 | 4,2 phút | 90,4% | 54 |
| DEN BHM Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 1.740 | 19,3 phút | 68,3% | 41 |
| RDU EWR Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Newark Liberty | 670 | 20,7 phút | 61,5% | 40 |
| IAD SAN Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế San Diego | 3.618 | 15,1 phút | 80,6% | 36 |
| EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.717 | 44,8 phút | 54,8% | 33 |
| MCI IAH Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.038 | 24,2 phút | 90,6% | 32 |
| EUG ORD Sân bay Eugene – Sân bay quốc tế O'Hare | 2.857 | 23,4 phút | 73,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 24 | 45,8% | 2 |
| tháng 6/2025 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 58 | 56 | 87,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 33 | 33 | 97,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 59 | 59 | 84,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 76,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 67 | 64 | 84,4% | 3 |
| tháng 2/2026 | 57 | 56 | 87,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 75 | 75 | 76,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 89,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |