UA1342

UA1342 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Houston – San Francisco. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12527▲ 8,0%
Tháng 22224▲ 9,1%
Tháng 33127▼ 12,9%
Tháng 43020▼ 33,3%
Tháng 52117▼ 19,0%
Tháng 61530▲ 100,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 928––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)175176▲ 0,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,0%73,1%▼ 17,0%
Tháng 286,4%83,3%▼ 3,5%
Tháng 374,2%70,4%▼ 5,1%
Tháng 483,3%79,0%▼ 5,3%
Tháng 581,0%81,3%▲ 0,4%
Tháng 680,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 775,0%93,6%▲ 24,7%
Tháng 866,7%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1191,4%––
Tháng 1284,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,1%81,5%▲ 0,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)330,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 609
  • Bị huỷ 1,3% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–SFO77 77,9%
  2. SFO–SNA66 80,3%
  3. ORD–DEN54 77,4%
  4. MDT–ORD50 77,6%
  5. EWR–IAH46 76,7%
  6. SFO–IND37 83,8%
  7. LAX–ORD37 86,5%
  8. DEN–MSO37 94,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAH SFO Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế San Francisco 2.627 18,7 phút 77,9% 77
SFO SNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay John Wayne 598 5,0 phút 80,3% 66
ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver 1.426 15,2 phút 77,4% 54
MDT ORD Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế O'Hare 954 12,9 phút 77,6% 50
EWR IAH Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay liên lục địa George Bush 2.250 12,2 phút 76,7% 46
SFO IND Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Indianapolis 3.120 4,4 phút 83,8% 37
LAX ORD Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế O'Hare 2.802 15,2 phút 86,5% 37
DEN MSO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Missoula Montana 1.092 1,0 phút 94,6% 37
ORD TPA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tampa 1.631 -2,3 phút 94,3% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 24 24 79,2% 0
tháng 12/2024 42 42 85,7% 0
tháng 1/2025 25 25 88,0% 0
tháng 2/2025 22 22 86,4% 0
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 21 21 81,0% 0
tháng 6/2025 15 15 80,0% 0
tháng 7/2025 31 28 75,0% 3
tháng 8/2025 31 30 66,7% 1
tháng 9/2025 28 28 82,1% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 59 58 91,4% 1
tháng 12/2025 32 32 84,4% 0
tháng 1/2026 27 26 73,1% 1
tháng 2/2026 24 24 83,3% 0
tháng 3/2026 27 27 70,4% 0
tháng 4/2026 20 19 79,0% 1
tháng 5/2026 17 16 81,3% 1
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…