UA1289

UA1289 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Newark. Trong 770 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 331310,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 53137▲ 19,4%
Tháng 63045▲ 50,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 936––
Tháng 1056–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)242262▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%96,4%▼ 3,6%
Tháng 285,7%83,3%▼ 2,8%
Tháng 387,1%93,6%▲ 7,4%
Tháng 486,7%100,0%▲ 15,4%
Tháng 593,6%81,1%▼ 13,3%
Tháng 682,8%82,2%▼ 0,7%
Tháng 736,7%80,0%▲ 118,2%
Tháng 882,8%––
Tháng 986,1%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1196,7%––
Tháng 1286,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,8%88,1%▲ 7,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)47▲ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 755
  • Bị huỷ 1,9% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CHS–EWR532 91,4%
  2. EWR–SEA52 74,5%
  3. EUG–DEN37 94,6%
  4. ORD–IND31 34,5%
  5. LAX–DEN31 87,1%
  6. DEN–OKC31 77,4%
  7. EWR–LAS30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 21 21 90,5% 0
tháng 11/2024 30 29 89,7% 1
tháng 12/2024 31 31 93,6% 0
tháng 1/2025 31 29 100,0% 2
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 60 60 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 29 82,8% 1
tháng 7/2025 31 30 36,7% 1
tháng 8/2025 31 29 82,8% 2
tháng 9/2025 36 36 86,1% 0
tháng 10/2025 56 56 83,9% 0
tháng 11/2025 30 30 96,7% 0
tháng 12/2025 31 30 86,7% 1
tháng 1/2026 31 28 96,4% 3
tháng 2/2026 27 24 83,3% 3
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 100,0% 0
tháng 5/2026 37 37 81,1% 0
tháng 6/2026 45 45 82,2% 0
tháng 7/2026 61 60 80,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…