UA1228

UA1228 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Dulles. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15331▼ 41,5%
Tháng 25427▼ 50,0%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)264211▼ 20,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,7%90,0%▲ 8,8%
Tháng 281,5%92,6%▲ 13,6%
Tháng 391,4%96,8%▲ 5,8%
Tháng 479,3%80,0%▲ 0,9%
Tháng 593,6%86,7%▼ 7,4%
Tháng 690,0%53,3%▼ 40,7%
Tháng 790,0%61,3%▼ 31,9%
Tháng 893,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,9%80,1%▼ 7,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 700
  • Bị huỷ 0,7% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–IAD202 95,5%
  2. DEN–HDN114 83,8%
  3. LIH–LAX108 92,6%
  4. EWR–IAD64 93,8%
  5. DEN–DAY37 64,9%
  6. BZN–DEN32 84,4%
  7. BOI–DEN30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 94,1% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 31 31 100,0% 0
tháng 1/2025 53 52 82,7% 1
tháng 2/2025 54 54 81,5% 0
tháng 3/2025 36 35 91,4% 1
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 30 30 90,0% 0
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 100,0% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 31 30 90,0% 1
tháng 2/2026 27 27 92,6% 0
tháng 3/2026 31 31 96,8% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 30 86,7% 1
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…