UA1193

UA1193 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Washington – Chicago. Trong 709 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 33651▲ 41,7%
Tháng 42646▲ 76,9%
Tháng 52831▲ 10,7%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 829––
Tháng 926––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)225247▲ 9,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,4%79,3%▲ 2,4%
Tháng 284,1%60,7%▼ 27,8%
Tháng 385,3%71,4%▼ 16,3%
Tháng 488,5%75,0%▼ 15,2%
Tháng 575,0%80,0%▲ 6,7%
Tháng 651,7%57,1%▲ 10,5%
Tháng 748,3%66,7%▲ 38,1%
Tháng 871,4%––
Tháng 980,8%––
Tháng 1074,1%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1272,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,9%70,0%▼ 3,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 3220,0%
Tháng 402–
Tháng 501–
Tháng 602–
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)412▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 689
  • Bị huỷ 2,8% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–ORD283 68,4%
  2. ORD–IND61 64,4%
  3. MSN–ORD50 75,0%
  4. IAH–MCO37 81,1%
  5. IAH–DCA37 74,3%
  6. IAD–ORD37 83,8%
  7. IAD–IAH31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 30 30 83,3% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 31 77,4% 0
tháng 2/2025 44 44 84,1% 0
tháng 3/2025 36 34 85,3% 2
tháng 4/2025 26 26 88,5% 0
tháng 5/2025 28 28 75,0% 0
tháng 6/2025 29 29 51,7% 0
tháng 7/2025 31 29 48,3% 2
tháng 8/2025 29 28 71,4% 1
tháng 9/2025 26 26 80,8% 0
tháng 10/2025 27 27 74,1% 0
tháng 11/2025 31 28 71,4% 3
tháng 12/2025 43 43 72,1% 0
tháng 1/2026 31 29 79,3% 2
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 51 49 71,4% 2
tháng 4/2026 46 44 75,0% 2
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 30 28 57,1% 2
tháng 7/2026 30 27 66,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…