UA1176

UA1176 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – San Francisco. Trong 689 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33031▲ 3,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 53139▲ 25,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1133––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211220▲ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%67,7%▼ 15,3%
Tháng 282,1%85,7%▲ 4,3%
Tháng 383,3%90,3%▲ 8,4%
Tháng 496,7%96,7%0,0%
Tháng 574,2%92,3%▲ 24,4%
Tháng 690,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 767,7%90,3%▲ 33,3%
Tháng 880,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1187,9%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,0%89,0%▲ 8,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 687
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–SFO227 93,4%
  2. ORD–DEN37 75,7%
  3. IAH–RSW37 94,6%
  4. IAH–ABQ37 83,3%
  5. DEN–SFO37 75,7%
  6. DEN–BZN36 69,4%
  7. DEN–EGE35 88,6%
  8. SFO–BOS30 90,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
HNL SFO Sân bay quốc tế Honolulu – Sân bay quốc tế San Francisco 3.857 1,4 phút 93,4% 227
ORD DEN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Denver 1.426 19,3 phút 75,7% 37
IAH RSW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida 1.384 2,3 phút 94,6% 37
IAH ABQ Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Albuquerque 1.196 9,1 phút 83,3% 37
DEN SFO Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế San Francisco 1.553 11,9 phút 75,7% 37
DEN BZN Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone 844 18,8 phút 69,4% 36
DEN EGE Sân bay quốc tế Denver – Sân bay vùng Eagle County 193 3,7 phút 88,6% 35
SFO BOS Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Logan 4.341 0,4 phút 90,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 25 25 96,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 47 47 80,9% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 30 30 83,3% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 90,0% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 33 33 87,9% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 31 31 67,7% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 39 39 92,3% 0
tháng 6/2026 30 29 100,0% 1
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…