UA1141

UA1141 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Honolulu – San Francisco. Trong 745 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 24428▼ 36,4%
Tháng 33631▼ 13,9%
Tháng 46031▼ 48,3%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)263248▼ 5,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%62,1%▼ 26,0%
Tháng 281,8%84,6%▲ 3,4%
Tháng 383,3%83,9%▲ 0,6%
Tháng 488,3%67,7%▼ 23,3%
Tháng 593,6%66,7%▼ 28,7%
Tháng 683,3%57,4%▼ 31,1%
Tháng 783,9%76,7%▼ 8,6%
Tháng 876,7%––
Tháng 993,6%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1192,9%––
Tháng 1274,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,4%71,3%▼ 16,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 737
  • Bị huỷ 1,1% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. HNL–SFO425 82,7%
  2. SFO–EWR93 78,9%
  3. DFW–EWR37 77,1%
  4. PHX–SFO35 34,3%
  5. EWR–DJT35 65,7%
  6. PVD–ORD31 100,0%
  7. SFO–IAD30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 52,9% 0
tháng 11/2024 31 31 71,0% 0
tháng 12/2024 32 32 93,8% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 44 44 81,8% 0
tháng 3/2025 36 36 83,3% 0
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 31 31 93,6% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 30 76,7% 1
tháng 9/2025 31 31 93,6% 0
tháng 10/2025 31 31 100,0% 0
tháng 11/2025 30 28 92,9% 2
tháng 12/2025 31 31 74,2% 0
tháng 1/2026 31 29 62,1% 2
tháng 2/2026 28 26 84,6% 2
tháng 3/2026 31 31 83,9% 0
tháng 4/2026 31 31 67,7% 0
tháng 5/2026 42 42 66,7% 0
tháng 6/2026 54 54 57,4% 0
tháng 7/2026 31 30 76,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…