UA1008

UA1008 của United Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Boston – San Francisco. Trong 1.027 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13160▲ 93,5%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 55642▼ 25,0%
Tháng 66058▼ 3,3%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1255––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)328322▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%88,1%▲ 5,1%
Tháng 292,9%86,1%▼ 7,3%
Tháng 390,3%83,3%▼ 7,7%
Tháng 490,0%82,8%▼ 8,0%
Tháng 576,8%90,5%▲ 17,8%
Tháng 688,3%81,0%▼ 8,3%
Tháng 780,7%95,0%▲ 17,8%
Tháng 882,0%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1278,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,1%86,7%▲ 0,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 203–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)08

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.018
  • Bị huỷ 0,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–SFO506 88,0%
  2. SFO–SEA131 81,7%
  3. ORD–SBA117 87,2%
  4. SFO–IAH91 89,0%
  5. SFO–PDX50 78,0%
  6. SYR–ORD35 93,9%
  7. STL–ORD35 85,7%
  8. SFO–ORD30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BOS SFO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế San Francisco 4.341 4,0 phút 88,0% 506
SFO SEA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 1.093 13,5 phút 81,7% 131
ORD SBA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Santa Barbara 2.895 7,4 phút 87,2% 117
SFO IAH Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay liên lục địa George Bush 2.627 3,1 phút 89,0% 91
SFO PDX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Portland 886 11,0 phút 78,0% 50
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 7,4 phút 93,9% 35
STL ORD Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế O'Hare 415 9,5 phút 85,7% 35
SFO ORD Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế O'Hare 2.964 5,4 phút 83,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 27 27 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 60 60 90,0% 0
tháng 5/2025 56 56 76,8% 0
tháng 6/2025 60 60 88,3% 0
tháng 7/2025 62 62 80,7% 0
tháng 8/2025 62 61 82,0% 1
tháng 9/2025 60 60 91,7% 0
tháng 10/2025 62 62 90,3% 0
tháng 11/2025 60 60 85,0% 0
tháng 12/2025 55 55 78,2% 0
tháng 1/2026 60 59 88,1% 1
tháng 2/2026 39 36 86,1% 3
tháng 3/2026 31 30 83,3% 1
tháng 4/2026 30 29 82,8% 1
tháng 5/2026 42 42 90,5% 0
tháng 6/2026 58 58 81,0% 0
tháng 7/2026 62 60 95,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…