OO5518
OO5518 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – San Francisco. Trong 524 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,8%trên 524 chuyến
- Chậm trung bình16,0 phút
- Tháng 7/202617▼ 45,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 2 | 17 | 21 | ▲ 23,5% |
| Tháng 3 | 31 | 29 | ▼ 6,5% |
| Tháng 4 | 30 | 2 | ▼ 93,3% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 31 | 17 | ▼ 45,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 11 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 177 | 159 | ▼ 10,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42,9% | 60,7% | ▲ 41,6% |
| Tháng 2 | 76,5% | 85,7% | ▲ 12,1% |
| Tháng 3 | 90,3% | 67,9% | ▼ 24,9% |
| Tháng 4 | 96,7% | 50,0% | ▼ 48,3% |
| Tháng 5 | 87,1% | 80,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 6 | 80,0% | 65,4% | ▼ 18,3% |
| Tháng 7 | 87,1% | 88,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 81,8% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,8% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,1% | 71,1% | ▼ 11,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 7 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 511
- Bị huỷ 2,5% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLC SFO Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế San Francisco | 962 | 7,2 phút | 79,8% | 100 |
| ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 425 | 8,8 phút | 81,5% | 56 |
| SFO BUR Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay Bob Hope | 525 | 13,9 phút | 80,5% | 47 |
| IAH TUL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Tulsa | 693 | 35,3 phút | 72,3% | 47 |
| SBA LAX Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Los Angeles | 142 | -9,0 phút | 100,0% | 46 |
| RNO LAX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Los Angeles | 630 | 19,1 phút | 72,5% | 40 |
| ORD AVL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Asheville | 863 | 22,7 phút | 71,4% | 37 |
| SMF SFO Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế San Francisco | 138 | 12,2 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 7 | 7 | 42,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 24 | 95,8% | 6 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 60,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 28 | 26 | 65,4% | 2 |
| tháng 7/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |