OO5399

OO5399 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Houston – Wichita. Trong 559 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11331▲ 138,5%
Tháng 21615▼ 6,3%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 4302▼ 93,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 63025▼ 16,7%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)182163▼ 10,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%93,6%▲ 28,6%
Tháng 256,3%93,3%▲ 65,9%
Tháng 366,7%65,0%▼ 2,5%
Tháng 483,3%50,0%▼ 40,0%
Tháng 590,3%80,7%▼ 10,7%
Tháng 670,0%56,0%▼ 20,0%
Tháng 767,7%75,0%▲ 10,7%
Tháng 887,1%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,4%73,4%▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 318▲ 700,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)311▲ 266,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 544
  • Bị huỷ 2,7% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAH–ICT96 67,4%
  2. COS–DEN89 71,9%
  3. ORD–TYS68 70,6%
  4. LAX–PHX53 88,7%
  5. MKE–ORD37 76,5%
  6. LAX–RDD37 94,6%
  7. DEN–TVC37 89,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 15 14 64,3% 1
tháng 1/2025 13 11 72,7% 2
tháng 2/2025 16 16 56,3% 0
tháng 3/2025 31 30 66,7% 1
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 31 93,6% 0
tháng 2/2026 15 15 93,3% 0
tháng 3/2026 28 20 65,0% 8
tháng 4/2026 2 2 50,0% 0
tháng 5/2026 31 31 80,7% 0
tháng 6/2026 25 25 56,0% 0
tháng 7/2026 31 28 75,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…