Thành phố Redding (RDD)

RDD / KRDD

Chính thức · tháng 5/2026

18.469

Sân bay thành phố Redding đón 18.469 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 14,3% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1990 đến 2026 (437 kỳ).

So với 2019 +108,0% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 18.469 +14,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 17.657 +32,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 17.346 +38,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 15.648 +40,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 15.419 +40,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 16.379 +12,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 16.675 +18,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 4.913 −68,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 12.949 −13,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 18.997 +11,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 20.301 +18,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 19.118 +23,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 16.156 +5,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 13.314 −6,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 12.574 −10,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 11.109 −9,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 10.954 −6,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 14.568 −2,0% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 14.105 −14,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 15.485 −7,7% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 14.939 −0,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 17.042 +4,2% US BTS T-100
tháng 7/2024 17.194 +8,2% US BTS T-100
tháng 6/2024 15.502 +1,0% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất15:00–16:002,4phút · 272 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất20,2phút15:00 ↔ 18:00
Lượt bay ghi nhận3.128Sân bay thành phố Redding

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 89,6% · 233 lượt ghi nhận · 231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 91,0% · 358 lượt ghi nhận · 357 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 184 lượt ghi nhận · 181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 5 lượt ghi nhận · 5 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 165 lượt ghi nhận · 165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 79,1% · 273 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 180 lượt ghi nhận · 180 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 78,6% · 422 lượt ghi nhận · 421 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 86,8% · 272 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 87,2% · 218 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 83,7% · 207 lượt ghi nhận · 203 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 78,1% · 305 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 175 lượt ghi nhận · 173 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 131 lượt ghi nhận · 130 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 17,2 phút · 233 lượt ghi nhận · 231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 11,0 phút · 358 lượt ghi nhận · 357 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 184 lượt ghi nhận · 181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 5 lượt ghi nhận · 5 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 165 lượt ghi nhận · 165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 12,7 phút · 273 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 180 lượt ghi nhận · 180 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 17,3 phút · 422 lượt ghi nhận · 421 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 2,4 phút · 272 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 4,1 phút · 218 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 16,6 phút · 207 lượt ghi nhận · 203 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 22,5 phút · 305 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 175 lượt ghi nhận · 173 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 131 lượt ghi nhận · 130 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 233 · 233 lượt ghi nhận · 231 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 358 · 358 lượt ghi nhận · 357 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · 184 · 184 lượt ghi nhận · 181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · 5 · 5 lượt ghi nhận · 5 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 165 · 165 lượt ghi nhận · 165 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 273 · 273 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 180 · 180 lượt ghi nhận · 180 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 422 · 422 lượt ghi nhận · 421 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 272 · 272 lượt ghi nhận · 272 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 218 · 218 lượt ghi nhận · 218 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 207 · 207 lượt ghi nhận · 203 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 305 · 305 lượt ghi nhận · 292 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 175 · 175 lượt ghi nhận · 173 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 131 · 131 lượt ghi nhận · 130 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0089,6%17,2 phút231233
06:0091,0%11,0 phút357358
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được181184
08:00Chưa có quan sát
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được55
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được165165
11:00Chưa có quan sát
12:0079,1%12,7 phút273273
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được180180
14:0078,6%17,3 phút421422
15:0086,8%2,4 phút272272
16:0087,2%4,1 phút218218
17:0083,7%16,6 phút203207
18:0078,1%22,5 phút292305
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được173175
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được130131
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 82,5% · 461 lượt ghi nhận · 457 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 86,4% · 437 lượt ghi nhận · 433 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 84,7% · 447 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 84,2% · 457 lượt ghi nhận · 450 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 80,4% · 453 lượt ghi nhận · 449 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 86,8% · 418 lượt ghi nhận · 416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 82,5% · 455 lượt ghi nhận · 452 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 10,9 phút · 461 lượt ghi nhận · 457 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 11,0 phút · 437 lượt ghi nhận · 433 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 10,8 phút · 447 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 15,9 phút · 457 lượt ghi nhận · 450 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 13,9 phút · 453 lượt ghi nhận · 449 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 12,2 phút · 418 lượt ghi nhận · 416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 19,2 phút · 455 lượt ghi nhận · 452 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 461 · 461 lượt ghi nhận · 457 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 437 · 437 lượt ghi nhận · 433 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 447 · 447 lượt ghi nhận · 444 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 457 · 457 lượt ghi nhận · 450 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 453 · 453 lượt ghi nhận · 449 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 418 · 418 lượt ghi nhận · 416 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 455 · 455 lượt ghi nhận · 452 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai82,5%10,9 phút457461
Thứ Ba86,4%11,0 phút433437
Thứ Tư84,7%10,8 phút444447
Thứ Năm84,2%15,9 phút450457
Thứ Sáu80,4%13,9 phút449453
Thứ Bảy86,8%12,2 phút416418
Chủ Nhật82,5%19,2 phút452455

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 88,5% · 269 lượt ghi nhận · 269 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 86,7% · 251 lượt ghi nhận · 248 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 86,1% · 283 lượt ghi nhận · 281 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 80,8% · 271 lượt ghi nhận · 271 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 81,2% · 283 lượt ghi nhận · 282 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 78,4% · 321 lượt ghi nhận · 320 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 184 lượt ghi nhận · 183 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 181 lượt ghi nhận · 181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 87,8% · 279 lượt ghi nhận · 279 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 85,0% · 200 lượt ghi nhận · 200 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 85,7% · 294 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 79,4% · 312 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 7,4 phút · 269 lượt ghi nhận · 269 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 8,3 phút · 251 lượt ghi nhận · 248 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 16,0 phút · 283 lượt ghi nhận · 281 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 10,4 phút · 271 lượt ghi nhận · 271 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 13,8 phút · 283 lượt ghi nhận · 282 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 16,0 phút · 321 lượt ghi nhận · 320 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 184 lượt ghi nhận · 183 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 181 lượt ghi nhận · 181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 5,4 phút · 279 lượt ghi nhận · 279 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 15,5 phút · 200 lượt ghi nhận · 200 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 15,7 phút · 294 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 25,4 phút · 312 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 269 · 269 lượt ghi nhận · 269 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 251 · 251 lượt ghi nhận · 248 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 283 · 283 lượt ghi nhận · 281 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 271 · 271 lượt ghi nhận · 271 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 283 · 283 lượt ghi nhận · 282 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 321 · 321 lượt ghi nhận · 320 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 184 · 184 lượt ghi nhận · 183 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 181 · 181 lượt ghi nhận · 181 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 279 · 279 lượt ghi nhận · 279 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 200 · 200 lượt ghi nhận · 200 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 294 · 294 lượt ghi nhận · 286 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 312 · 312 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th188,5%7,4 phút269269
th286,7%8,3 phút248251
th386,1%16,0 phút281283
th480,8%10,4 phút271271
th581,2%13,8 phút282283
th678,4%16,0 phút320321
th7Chưa đủ 200 chuyến đo được183184
th8Chưa đủ 200 chuyến đo được181181
th987,8%5,4 phút279279
th1085,0%15,5 phút200200
th1185,7%15,7 phút286294
th1279,4%25,4 phút301312

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 83,2% 2.601
  • Trễ trên 15 phút 16,0% 500
  • Bị huỷ 0,9% 27
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.