ICAO KACV

Hạt California Redwood Coast-Humboldt, Arcata (ACV)

Sân bay hạt California Redwood Coast-Humboldt phục vụ 30.129 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 11,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1397455▲ 14,6%
Tháng 2353405▲ 14,7%
Tháng 3412463▲ 12,4%
Tháng 4435580▲ 33,3%
Tháng 5497549▲ 10,5%
Tháng 6494532▲ 7,7%
Tháng 7522588▲ 12,6%
Tháng 8499––
Tháng 9478––
Tháng 10532–đang tích luỹ
Tháng 11463––
Tháng 12499––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)3.1103.572▲ 14,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 118.74716.533▼ 11,8%
Tháng 216.21514.949▼ 7,8%
Tháng 320.80219.704▼ 5,3%
Tháng 422.63624.023▲ 6,1%
Tháng 525.44126.633▲ 4,7%
Tháng 624.72526.983▲ 9,1%
Tháng 726.97730.129▲ 11,7%
Tháng 826.490––
Tháng 924.294––
Tháng 1024.742–đang tích luỹ
Tháng 1118.595––
Tháng 1218.432––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)155.543158.954▲ 2,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14074▲ 85,9%
Tháng 23778▲ 112,2%
Tháng 34090▲ 125,7%
Tháng 45290▲ 73,2%
Tháng 55648▼ 15,2%
Tháng 65951▼ 13,2%
Tháng 76653▼ 19,9%
Tháng 854––
Tháng 985––
Tháng 1090–đang tích luỹ
Tháng 1177––
Tháng 12106––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)349484▲ 38,5%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 125.00221.732▼ 13,1%
Tháng 221.36618.786▼ 12,1%
Tháng 326.04023.974▼ 7,9%
Tháng 426.20033.078▲ 26,3%
Tháng 530.13836.262▲ 20,3%
Tháng 629.79434.822▲ 16,9%
Tháng 731.32039.353▲ 25,6%
Tháng 830.704––
Tháng 928.152––
Tháng 1028.736–đang tích luỹ
Tháng 1123.082––
Tháng 1223.836––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)189.860208.007▲ 9,6%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%76,1%▲ 1,5%
Tháng 275,9%79,6%▲ 4,9%
Tháng 379,9%82,2%▲ 2,9%
Tháng 486,4%72,6%▼ 15,9%
Tháng 584,4%73,4%▼ 13,0%
Tháng 683,0%77,5%▼ 6,6%
Tháng 786,1%76,6%▼ 11,1%
Tháng 886,3%––
Tháng 986,3%––
Tháng 1086,1%–đang tích luỹ
Tháng 1180,6%––
Tháng 1277,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,5%76,9%▼ 5,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 423 397 433 380 396 361 410 409 409 499 484 443
2025 397 353 412 435 497 494 522 499 478 532 463 499
2026 455 405 463 580 549 532 588
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế San Francisco ACV–SFO → 4.536 402
Sân bay quốc tế Los Angeles ACV–LAX → 1.431 930
Sân bay quốc tế Denver ACV–DEN → 1.299 1.647

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

67,4% trong 233 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay hạt California Redwood Coast-Humboldt cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,4%86,6%▼ 8,3%
Tháng 285,3%80,2%▼ 6,0%
Tháng 381,9%86,3%▲ 5,3%
Tháng 484,0%72,6%▼ 13,5%
Tháng 586,7%74,7%▼ 13,9%
Tháng 688,5%63,7%▼ 28,0%
Tháng 782,6%67,4%▼ 18,4%
Tháng 884,1%––
Tháng 986,0%––
Tháng 1087,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)86,2%75,9%▼ 11,9%

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:006,4phút · 381 chuyến ghi nhận · 376 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất25,2phút07:00 ↔ 18:00
Chuyến bay ghi nhận3.748Sân bay hạt California Redwood Coast-Humboldt

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—101101
06:0091,3%14,0 phút286291
07:0090,2%6,4 phút376381
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—135141
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:0083,5%12,9 phút601607
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2121
14:0073,6%19,1 phút747756
15:0085,2%13,4 phút465471
16:0084,7%11,0 phút548555
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
18:0068,6%31,7 phút354373
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3535
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai77,5%18,5 phút543560
Thứ Ba84,3%12,6 phút497508
Thứ Tư80,7%16,5 phút529539
Thứ Năm79,5%14,8 phút545551
Thứ Sáu82,0%13,8 phút555559
Thứ Bảy85,3%18,8 phút484491
Chủ Nhật80,6%18,7 phút532540

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T190,3%11,0 phút300303
T282,6%17,1 phút265266
T384,1%10,3 phút290293
T477,7%23,1 phút340344
T580,1%11,3 phút386389
T675,1%23,4 phút378399
T774,1%19,2 phút417419
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—182187
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—157157
T1085,0%19,3 phút300301
T1181,5%10,1 phút341355
T1283,9%9,1 phút329335

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 80,0% 2.997
  • Trễ trên 15 phút 18,4% 688
  • Bị huỷ 1,7% 63
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt California Redwood Coast-Humboldt thải ra 177 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 11,0 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn144194177
CO (Carbon monoxide)tấn221256233
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn14,118,617,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn69,693,684,4
PM2.5 (Bụi mịn)tấn9,512,011,0
PM10 (Bụi)tấn9,912,411,4
Lead (Chì)kg34,021,724,3
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.82327.629—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…