OO5251

OO5251 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Asheville. Trong 603 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53127▼ 12,9%
Tháng 63021▼ 30,0%
Tháng 73122▼ 29,0%
Tháng 831––
Tháng 929––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203190▼ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%90,3%▲ 11,8%
Tháng 279,2%77,8%▼ 1,8%
Tháng 346,7%73,3%▲ 57,1%
Tháng 480,0%60,0%▼ 25,0%
Tháng 587,1%55,6%▼ 36,2%
Tháng 673,3%76,2%▲ 3,9%
Tháng 744,8%95,5%▲ 112,9%
Tháng 866,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1282,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,3%75,5%▲ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 201–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 117––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 588
  • Bị huỷ 2,5% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–AVL73 66,7%
  2. ORD–XNA72 83,3%
  3. DEN–SLC69 84,1%
  4. DEN–OMA50 86,0%
  5. EGE–DEN45 74,4%
  6. EGE–SFO37 91,9%
  7. ASE–DEN37 91,9%
  8. LIT–ORD36 78,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
11 trong 11
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD AVL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Asheville 863 37,0 phút 66,7% 73
ORD XNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 840 13,4 phút 83,3% 72
DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 628 12,3 phút 84,1% 69
DEN OMA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay Eppley 758 7,9 phút 86,0% 50
EGE DEN Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế Denver 193 18,9 phút 74,4% 45
EGE SFO Sân bay vùng Eagle County – Sân bay quốc tế San Francisco 1.360 -3,4 phút 91,9% 37
ASE DEN Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) – Sân bay quốc tế Denver 201 -1,6 phút 91,9% 37
LIT ORD Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế O'Hare 889 9,4 phút 78,6% 36
ORD CAK Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Akron Canton 551 65,9 phút 39,4% 35
DEN FCA Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Glacier Park 1.210 12,2 phút 82,9% 35
ORD ATW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Appleton 258 32,0 phút 62,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 8 8 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 26 26 80,8% 0
tháng 2/2025 24 24 79,2% 0
tháng 3/2025 31 30 46,7% 1
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 73,3% 0
tháng 7/2025 31 29 44,8% 2
tháng 8/2025 31 30 66,7% 1
tháng 9/2025 29 29 100,0% 0
tháng 10/2025 24 24 87,5% 0
tháng 11/2025 29 22 86,4% 7
tháng 12/2025 31 29 82,8% 2
tháng 1/2026 31 31 90,3% 0
tháng 2/2026 28 27 77,8% 1
tháng 3/2026 31 30 73,3% 1
tháng 4/2026 30 30 60,0% 0
tháng 5/2026 27 27 55,6% 0
tháng 6/2026 21 21 76,2% 0
tháng 7/2026 22 22 95,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…