Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) phục vụ 74.548lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 5,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 2/2024 tháng 7/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
1.984
–
–
Tháng 2
–
1.819
–
Tháng 3
2.025
2.166
▲ 7,0%
Tháng 4
964
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
1.552
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
1.117
–
–
Tháng 10
924
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
1.570
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 1 2 3 3
tháng 2/2024 tháng 7/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
2
–
–
Tháng 2
–
1
–
Tháng 3
3
1
▼ 66,7%
Tháng 4
1
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
3
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
1
–
–
Tháng 10
1
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
2
–
–
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 20K 40K 60K 80K 100K 74,5K
tháng 2/2024 tháng 7/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
89.818
–
–
Tháng 2
–
86.933
–
Tháng 3
99.431
91.603
▼ 7,9%
Tháng 4
39.970
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
74.536
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
54.060
–
–
Tháng 10
43.876
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
73.528
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 5 10 15 12
tháng 2/2024 tháng 7/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
2
–
–
Tháng 2
–
8
–
Tháng 3
18
2
▼ 88,9%
Tháng 4
6
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
12
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
2
–
–
Tháng 10
8
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
10
–
–
Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 50K 100K 150K 104,5K
tháng 2/2024 tháng 7/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
134.711
–
–
Tháng 2
–
124.055
–
Tháng 3
136.389
147.701
▲ 8,3%
Tháng 4
66.003
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
104.540
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
75.910
–
–
Tháng 10
62.939
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
107.553
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 10 20 30 40 40
tháng 2/2024 tháng 7/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
28
–
–
Tháng 2
–
14
–
Tháng 3
41
6
▼ 85,4%
Tháng 4
14
–
–
Tháng 5
–
–
–
Tháng 6
–
–
–
Tháng 7
–
40
–
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
14
–
–
Tháng 10
14
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
28
–
–
Hệ số tải (tự tính)
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 20 40 60 80 71,3
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
66,7%
66,2%
▼ 0,8%
Tháng 2
73,6%
70,1%
▼ 4,8%
Tháng 3
72,9%
62,0%
▼ 14,9%
Tháng 4
60,6%
48,4%
▼ 20,0%
Tháng 5
43,3%
51,4%
▲ 18,9%
Tháng 6
67,7%
70,3%
▲ 3,8%
Tháng 7
75,2%
71,3%
▼ 5,2%
Tháng 8
75,3%
–
–
Tháng 9
71,2%
–
–
Tháng 10
69,7%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
66,3%
–
–
Tháng 12
68,4%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
65,7%
62,8%
▼ 4,4%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
1.762
1.723
1.880
930
419
1.335
1.445
1.332
1.124
1.004
753
1.428
2025
1.986
1.737
2.028
965
109
1.184
1.386
1.305
1.118
925
638
1.572
2026
1.939
1.820
2.167
947
375
1.216
1.555
Tỷ trọng quốc tế0%trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi36 nămtừ năm 1990
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 143/151 kỳ có số liệu
0 20 40 60 80 100 65,9
tháng 1/2014 tháng 3/2017 tháng 4/2020 tháng 6/2023 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
65,9% trong 737 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 7/2026, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
Kỳ
Chuyến khởi hành đúng giờ 2025
Chuyến khởi hành đúng giờ 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
64,7%
69,2%
▲ 6,9%
Tháng 2
61,9%
62,0%
▲ 0,1%
Tháng 3
61,9%
74,7%
▲ 20,7%
Tháng 4
71,1%
78,8%
▲ 10,8%
Tháng 5
–
87,4%
–
Tháng 6
57,5%
66,4%
▲ 15,6%
Tháng 7
62,9%
65,9%
▲ 4,8%
Tháng 8
66,5%
–
–
Tháng 9
85,0%
–
–
Tháng 10
77,9%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
88,6%
–
–
Tháng 12
61,1%
–
–
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất08:00–09:0015,6phút · 754 chuyến ghi nhận · 725 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất39,2phút08:00 ↔ 19:00
Chuyến bay ghi nhận14.455Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field)
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
54,827,40,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
2.3151.1580
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa có số liệu
—
—
—
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
82,3%
16,1 phút
1.664
1.737
08:00
78,8%
15,6 phút
725
754
09:00
73,3%
20,9 phút
814
843
10:00
75,1%
17,8 phút
1.005
1.063
11:00
69,3%
28,4 phút
1.070
1.131
12:00
64,7%
31,6 phút
2.168
2.315
13:00
63,4%
38,2 phút
1.861
2.002
14:00
60,7%
39,5 phút
994
1.087
15:00
59,2%
44,6 phút
1.064
1.171
16:00
57,0%
46,3 phút
695
776
17:00
76,1%
19,8 phút
377
409
18:00
67,8%
28,1 phút
578
638
19:00
60,1%
54,8 phút
378
416
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
104
113
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
44,322,10,0
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
2.1441.0720
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
67,1%
33,7 phút
1.955
2.080
Thứ Ba
76,0%
19,1 phút
1.736
1.884
Thứ Tư
76,2%
16,6 phút
1.892
1.975
Thứ Năm
69,7%
27,6 phút
2.010
2.097
Thứ Sáu
65,2%
31,7 phút
1.945
2.140
Thứ Bảy
62,6%
44,3 phút
1.958
2.144
Chủ Nhật
64,1%
36,3 phút
2.001
2.135
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ đúng giờPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bìnhPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
46,023,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
2.2691.1350
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
66,9%
34,0 phút
1.915
2.062
T2
62,0%
36,1 phút
1.743
1.942
T3
68,6%
24,6 phút
2.046
2.269
T4
75,0%
15,5 phút
938
983
T5
85,2%
1,9 phút
237
237
T6
62,1%
46,0 phút
1.139
1.222
T7
64,5%
38,0 phút
1.392
1.468
T8
66,5%
35,0 phút
633
659
T9
85,0%
8,8 phút
548
550
T10
81,2%
11,1 phút
756
757
T11
82,8%
12,1 phút
682
738
T12
61,7%
43,9 phút
1.468
1.568
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ64,0%9.246
Trễ trên 15 phút29,4%4.251
Bị huỷ6,6%958
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) thải ra 27,5 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 3,4 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
24,2
16,9
27,5
CO (Carbon monoxide)
tấn
139
108
107
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
4,2
2,6
4,0
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
6,2
9,8
7,5
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
2,4
2,9
3,4
PM10 (Bụi)
tấn
2,8
3,3
3,8
Lead (Chì)
kg
51,0
50,4
57,6
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
8.726
10.956
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.